威逼利诱 wēibī lìyòu
volume volume

Từ hán việt: 【uy bức lợi dụ】

Đọc nhanh: 威逼利诱 (uy bức lợi dụ). Ý nghĩa là: để đưa ra những lời đe dọa và hứa hẹn.

Ý Nghĩa của "威逼利诱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

威逼利诱 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để đưa ra những lời đe dọa và hứa hẹn

to make threats and promises

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 威逼利诱

  • volume volume

    - 科尔 kēěr · 威利斯 wēilìsī 的 de 裁决 cáijué 出来 chūlái 了 le

    - Bản án của Cole Willis được đưa ra.

  • volume volume

    - 他 tā 简直 jiǎnzhí 像是 xiàngshì 年轻 niánqīng 时 shí 的 de 诺亚 nuòyà · 威利 wēilì

    - Anh ấy giống như một Noah Wyle thời trẻ.

  • volume volume

    - 威迫 wēipò 利诱 lìyòu

    - cưỡng bức dụ dỗ

  • volume volume

    - 威逼利诱 wēibīlìyòu

    - đe doạ dụ dỗ; cưỡng bức dụ dỗ

  • volume volume

    - 威逼利诱 wēibīlìyòu

    - đe doạ dụ dỗ.

  • volume volume

    - 威胁利诱 wēixiélìyòu , 无所不至 wúsuǒbùzhì

    - uy hiếp, dụ dỗ không từ bất cứ việc gì.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 威胁 wēixié 逼迫 bīpò 我 wǒ 签字 qiānzì

    - Anh ta dùng uy hiếp để buộc tôi ký tên.

  • volume volume

    - 肥缺 féiquē 能 néng 带来 dàilái 优势 yōushì , 如 rú 利益 lìyì 或 huò 威望 wēiwàng 的 de 职位 zhíwèi 、 任命 rènmìng 或 huò 地位 dìwèi

    - Công việc quan trọng và có lợi ích, như vị trí, đề cử hoặc vị trí mang lại lợi ích hoặc uy tín.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 利›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lợi
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDLN (竹木中弓)
    • Bảng mã:U+5229
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 威›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+6 nét)
    • Pinyin: Wēi
    • Âm hán việt: Oai , Uy
    • Nét bút:一ノ一フノ一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IHMV (戈竹一女)
    • Bảng mã:U+5A01
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 诱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Yòu
    • Âm hán việt: Dụ
    • Nét bút:丶フノ一丨ノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVHDS (戈女竹木尸)
    • Bảng mã:U+8BF1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 逼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Bī
    • Âm hán việt: Bức
    • Nét bút:一丨フ一丨フ一丨一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMRW (卜一口田)
    • Bảng mã:U+903C
    • Tần suất sử dụng:Cao