蹦高儿 bèng gāo er
volume volume

Từ hán việt: 【bính cao nhi】

Đọc nhanh: 蹦高儿 (bính cao nhi). Ý nghĩa là: nhảy; nhảy nhót.

Ý Nghĩa của "蹦高儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蹦高儿 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhảy; nhảy nhót

跳跃

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蹦高儿

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 个头儿 gètouer 挺 tǐng 高 gāo 的 de

    - Chiều cao của anh ấy khá cao.

  • volume volume

    - 哥儿俩 gēerliǎ 长得 zhǎngde 一般 yìbān 高 gāo

    - Hai anh em cao như nhau.

  • volume volume

    - 大妈 dàmā 看到 kàndào 这 zhè 未来 wèilái 的 de 儿媳妇 érxífu , 打 dǎ 心眼儿 xīnyǎner 里 lǐ 高兴 gāoxīng

    - Bà mẹ nhìn thấy cô con dâu tương lai, trong lòng cảm thấy vui mừng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 种 zhǒng 的 de 花生 huāshēng , 产量 chǎnliàng 高 gāo , 质量 zhìliàng 好 hǎo , 在 zài 我们 wǒmen 县里 xiànlǐ 算是 suànshì 拔尖儿 bájiāner 的 de

    - đậu phộng họ trồng có sản lượng cao, chất lượng tốt, đứng đầu huyện ta.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 的 de 高兴 gāoxīng 劲儿 jìner 就 jiù 甭提 béngtí 了 le

    - Mọi người vui mừng khỏi phải nói.

  • volume volume

    - 很 hěn 高兴 gāoxīng 你 nǐ 能 néng 在 zài 那儿 nàér 护着 hùzhe 我 wǒ

    - Tôi rất vui vì bạn sẽ ở đó để bảo vệ tôi khỏi cô ấy.

  • volume volume

    - 你 nǐ 高高兴兴 gāogāoxīngxīng 地走了 dìzǒule , 可别 kěbié 弄 nòng 得 dé 灰头土脸 huītóutǔliǎn 儿地 érdì 回来 huílai

    - anh vui vẻ đi đi, đừng để ảo não chán chường quay về.

  • volume volume

    - 太阳 tàiyang 晒 shài 得 dé 高粱 gāoliáng 叶子 yèzi 都 dōu 打 dǎ 卷儿 juǎnér 了 le

    - Ánh nắng phơi khô lá cây cao lương cong queo lại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蹦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:Túc 足 (+11 nét)
    • Pinyin: Bèng
    • Âm hán việt: Bính , Băng
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一丨フ丨ノフ一一ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMUBB (口一山月月)
    • Bảng mã:U+8E66
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 高›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cao 高 (+0 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRBR (卜口月口)
    • Bảng mã:U+9AD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao