蹦跳 bèngtiào
volume volume

Từ hán việt: 【bính khiêu】

Đọc nhanh: 蹦跳 (bính khiêu). Ý nghĩa là: nhảy về phía trước. Ví dụ : - 他的性格很活泼,爱蹦蹦跳跳,说说笑笑。 tính tình anh ấy rất hoạt bát, thích nhảy nhót, nói cười.

Ý Nghĩa của "蹦跳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蹦跳 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhảy về phía trước

双脚离开地面地向前跳跃

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 的 de 性格 xìnggé 很 hěn 活泼 huópo , 爱 ài 蹦蹦跳跳 bèngbèngtiàotiào , 说说笑笑 shuōshuoxiàoxiào

    - tính tình anh ấy rất hoạt bát, thích nhảy nhót, nói cười.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蹦跳

  • volume volume

    - 刚 gāng 捕捞 bǔlāo 上岸 shàngàn 的 de 虾 xiā 还 hái 活蹦乱跳 huóbèngluàntiào

    - Những con tôm mới đánh bắt lên còn nhảy tanh tách.

  • volume volume

    - 他 tā 常常 chángcháng 和 hé 她 tā 跳舞 tiàowǔ

    - Anh ta thường xuyên nhảy múa cùng cô ấy.

  • volume volume

    - 连蹦带跳 liánbèngdàitiào

    - Vừa nhảy vừa chạy

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 性格 xìnggé 很 hěn 活泼 huópo , 爱 ài 蹦蹦跳跳 bèngbèngtiàotiào , 说说笑笑 shuōshuoxiàoxiào

    - tính tình anh ấy rất hoạt bát, thích nhảy nhót, nói cười.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 欢蹦乱跳 huānbèngluàntiào 地 dì 过年 guònián

    - trẻ em vui mừng đón tết đến.

  • volume volume

    - 羊羔 yánggāo 在 zài 田野 tiányě 里 lǐ 活蹦乱跳 huóbèngluàntiào

    - Những con cừu đang nhảy quanh cánh đồng.

  • volume volume

    - 幼儿园 yòuéryuán 里 lǐ 的 de 孩子 háizi 个个 gègè 都 dōu 是 shì 欢蹦乱跳 huānbèngluàntiào 的 de

    - Trẻ em trong trường mẫu giáo đứa nào cũng khoẻ mạnh hoạt bát.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 释放 shìfàng 压力 yālì 在 zài 迪厅 dítīng 里 lǐ 乱 luàn 跳 tiào

    - Họ rũ bỏ áp lực bằng cách nhảy loạn lên trong vũ trường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 跳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Túc 足 (+6 nét)
    • Pinyin: Diào , Táo , Tiáo , Tiào
    • Âm hán việt: Khiêu , Đào
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノ丶一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMLMO (口一中一人)
    • Bảng mã:U+8DF3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蹦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:Túc 足 (+11 nét)
    • Pinyin: Bèng
    • Âm hán việt: Bính , Băng
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一丨フ丨ノフ一一ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMUBB (口一山月月)
    • Bảng mã:U+8E66
    • Tần suất sử dụng:Cao