Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 蹦
𨁝
蹦 là gì? 蹦 (Bính, Băng). Bộ Túc 足 (+11 nét). Tổng 18 nét but (丨フ一丨一丨一丨フ丨ノフ一一ノフ一一). Ý nghĩa là: 1. nhảy lên, 1. nhảy lên, Nhảy. Từ ghép với 蹦 : 歡蹦亂跳 Vui mừng nhảy nhót, 整天蹦蹦跳跳的 Nhảy múa tối ngày. Xem 躂 (1)., “hồ băng loạn khiêu” 胡蹦亂跳. Chi tiết hơn...