走穴 zǒuxué
volume volume

Từ hán việt: 【tẩu huyệt】

Đọc nhanh: 走穴 (tẩu huyệt). Ý nghĩa là: chạy sô; làm ăn riêng; xé lẻ (diễn viên vì muốn kiếm thêm thu nhập mà ra ngoài biểu diễn một mình.).

Ý Nghĩa của "走穴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

走穴 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chạy sô; làm ăn riêng; xé lẻ (diễn viên vì muốn kiếm thêm thu nhập mà ra ngoài biểu diễn một mình.)

指演员为了捞外快而私自外出演出

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 走穴

  • volume volume

    - 一面 yímiàn 走 zǒu , 一面 yímiàn 曼声 mànshēng 地唱 dìchàng 着 zhe

    - vừa đi vừa ngâm nga bài hát.

  • volume volume

    - 龙潭虎穴 lóngtánhǔxué

    - ao rồng hang cọp

  • volume volume

    - 上 shàng 了 le 大路 dàlù , 要 yào 挨边 āibiān 走 zǒu

    - ra đường cái, phải đi sát lề

  • volume volume

    - 一道 yīdào 走 zǒu

    - Cùng đi.

  • volume volume

    - 一群 yīqún 猫 māo 在 zài 街上 jiēshàng 走来走去 zǒuláizǒuqù

    - Một bầy mèo đi qua đi lại trên đường phố.

  • volume volume

    - 上海 shànghǎi 到 dào 天津 tiānjīn 打 dǎ 水道 shuǐdào 走要 zǒuyào 两天 liǎngtiān

    - Thượng Hải đến Thiên Tân đi đường thuỷ phải mất hai ngày.

  • volume volume

    - 三个 sāngè 人 rén 并排 bìngpái 地 dì 走 zǒu 过来 guòlái

    - ba người dàn hàng đi qua

  • volume volume

    - 一边 yībiān 走 zǒu , 一边 yībiān 忖量 cǔnliàng 着 zhe 刚才 gāngcái 他 tā 说 shuō 的 de 那 nà 番话 fānhuà 的 de 意思 yìsī

    - vừa đi vừa nghĩ những điều nó vừa nói.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 穴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+0 nét)
    • Pinyin: Jué , Xué , Xuè
    • Âm hán việt: Huyệt
    • Nét bút:丶丶フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JC (十金)
    • Bảng mã:U+7A74
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 走›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+0 nét)
    • Pinyin: Zǒu
    • Âm hán việt: Tẩu
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GYO (土卜人)
    • Bảng mã:U+8D70
    • Tần suất sử dụng:Rất cao