走眼 zǒuyǎn
volume volume

Từ hán việt: 【tẩu nhãn】

Đọc nhanh: 走眼 (tẩu nhãn). Ý nghĩa là: trông nhầm; nhìn sai. Ví dụ : - 拿着好货当次货,你可看走眼了。 hàng tốt bảo là hàng xấu, anh trông nhầm mất rồi.

Ý Nghĩa của "走眼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

走眼 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trông nhầm; nhìn sai

看错

Ví dụ:
  • volume volume

    - 拿 ná 着 zhe 好 hǎo 货当 huòdāng 次货 cìhuò , 你 nǐ 可 kě 看走眼 kànzǒuyǎn 了 le

    - hàng tốt bảo là hàng xấu, anh trông nhầm mất rồi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 走眼

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 有事 yǒushì , 咱们 zánmen 在 zài 这里 zhèlǐ 碍眼 àiyǎn , 快 kuài 走 zǒu 吧 ba

    - người ta đang có việc, chúng mình ở đây không tiện, đi thôi!

  • volume volume

    - 小 xiǎo 木偶 mùǒu 有鼻子有眼 yǒubíziyǒuyǎn , 能 néng 说话 shuōhuà , 会 huì 走路 zǒulù

    - Con rối gỗ có mũi và mắt, có thể nói chuyện và có thể đi lại.

  • volume volume

    - 买 mǎi 珠宝首饰 zhūbǎoshǒushì , 若 ruò 是 shì 走 zǒu 了 le 眼 yǎn , 可 kě 就 jiù 吃大亏 chīdàkuī

    - mua đồ trang sức bằng châu ngọc, nếu như trông nhầm thì bị hố to.

  • volume volume

    - 她 tā 看也不看 kànyěbùkàn 他 tā 一眼 yīyǎn , 便用 biànyòng 托盘 tuōpán 托 tuō 了 le 一盆 yīpén 饭菜 fàncài , 走 zǒu 到 dào 前面 qiánmiàn 房间 fángjiān 里 lǐ 去 qù

    - Không thèm nhìn anh, cô tiện bưng bát thức ăn lên khay, đi về phòng trước.

  • volume volume

    - 拿 ná 着 zhe 好 hǎo 货当 huòdāng 次货 cìhuò , 你 nǐ 可 kě 看走眼 kànzǒuyǎn 了 le

    - hàng tốt bảo là hàng xấu, anh trông nhầm mất rồi.

  • volume volume

    - 走进 zǒujìn 大门 dàmén , 展现 zhǎnxiàn 在 zài 眼前 yǎnqián 的 de 是 shì 一个 yígè 宽广 kuānguǎng 的 de 庭院 tíngyuàn

    - Đi vào cửa chính, trước mắt hiện ra một khoảng sân rộng.

  • volume volume

    - 他 tā 又 yòu 朝过 cháoguò 道 dào 瞄 miáo 了 le 一眼 yīyǎn , 那 nà 人 rén 走进 zǒujìn 另 lìng 一 yī 隔间 géjiān 去 qù 了 le

    - Anh ta liếc nhìn xuống lối đi một lần nữa, và người đàn ông bước vào ngăn khác.

  • volume volume

    - 你 nǐ 说 shuō 要 yào 走 zǒu 的 de 时候 shíhou , 我 wǒ 得 dé 倾尽 qīngjìn 毕生 bìshēng 的 de 忍耐 rěnnài 和 hé 勇敢 yǒnggǎn , 才能 cáinéng 忍住 rěnzhù 我 wǒ 的 de 眼泪 yǎnlèi

    - Lúc anh nói không muốn ở bên em nữa,em phải dốc hết sự nhẫn nại và dũng cảm của cả đời em,mới có thể kiềm nén được nước mắt của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 眼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Wěn , Yǎn
    • Âm hán việt: Nhãn , Nhẫn
    • Nét bút:丨フ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUAV (月山日女)
    • Bảng mã:U+773C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 走›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+0 nét)
    • Pinyin: Zǒu
    • Âm hán việt: Tẩu
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GYO (土卜人)
    • Bảng mã:U+8D70
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ trái nghĩa