败走 bài zǒu
volume volume

Từ hán việt: 【bại tẩu】

Đọc nhanh: 败走 (bại tẩu). Ý nghĩa là: bại tẩu; thất bại bỏ chạy. Ví dụ : - 追奔逐北(追击败走的敌人)。 truy kích kẻ thua trận bỏ chạy

Ý Nghĩa của "败走" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

败走 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bại tẩu; thất bại bỏ chạy

战败逃走

Ví dụ:
  • volume volume

    - 追奔逐北 zhuībēnzhúběi ( 追 zhuī 击败 jībài 走 zǒu 的 de 敌人 dírén )

    - truy kích kẻ thua trận bỏ chạy

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 败走

  • volume volume

    - 龙卷风 lóngjuǎnfēng 卷 juǎn 走 zǒu 了 le 汽车 qìchē

    - Cơn lốc xoáy cuốn bay ô tô.

  • volume volume

    - 一道 yīdào 走 zǒu

    - Cùng đi.

  • volume volume

    - 追奔逐北 zhuībēnzhúběi ( 追 zhuī 击败 jībài 走 zǒu 的 de 敌人 dírén )

    - truy kích kẻ thua trận bỏ chạy

  • volume volume

    - 一言不合 yīyánbùhé 就 jiù 出走 chūzǒu

    - đang yên đang lành bỗng rời đi

  • volume volume

    - 一边 yībiān 走 zǒu , 一边 yībiān 忖量 cǔnliàng 着 zhe 刚才 gāngcái 他 tā 说 shuō 的 de 那 nà 番话 fānhuà 的 de 意思 yìsī

    - vừa đi vừa nghĩ những điều nó vừa nói.

  • volume volume

    - 一路 yīlù 风餐露宿 fēngcānlùsù , 走 zǒu 了 le 三天 sāntiān

    - Một đường màn trời chiếu đất , đi hết ba ngày.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 往南 wǎngnán 走 zǒu 就 jiù 到 dào 学校 xuéxiào 了 le

    - Đi thẳng về phía nam và bạn sẽ đến trường.

  • volume volume

    - 一群 yīqún 青年 qīngnián 拥 yōng 着 zhe 一位 yīwèi 老师傅 lǎoshīfū 走 zǒu 出来 chūlái

    - một đám thanh niên vây quanh bác thợ cả đi ra ngoài.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 败›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Bài
    • Âm hán việt: Bại
    • Nét bút:丨フノ丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BOOK (月人人大)
    • Bảng mã:U+8D25
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 走›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+0 nét)
    • Pinyin: Zǒu
    • Âm hán việt: Tẩu
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GYO (土卜人)
    • Bảng mã:U+8D70
    • Tần suất sử dụng:Rất cao