走样 zǒuyàng
volume volume

Từ hán việt: 【tẩu dạng】

Đọc nhanh: 走样 (tẩu dạng). Ý nghĩa là: biến dạng; sai kiểu, dúm.

Ý Nghĩa của "走样" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

走样 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. biến dạng; sai kiểu

(走样儿) 失去原来的样子

✪ 2. dúm

形状、格式起变化

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 走样

  • volume

    - 动如脱兔 dòngrútuōtù ( 比喻 bǐyù 行动 xíngdòng 迅速 xùnsù , 像 xiàng 逃走 táozǒu 的 de 兔子 tùzi 一样 yīyàng )

    - nhanh nhẹn như thỏ chạy trốn.

  • volume volume

    - 他 tā 像 xiàng 一只 yīzhī 骄傲 jiāoào 的 de 孔雀 kǒngquè 一样 yīyàng 在 zài 我 wǒ 前面 qiánmiàn 趾高气扬 zhǐgāoqìyáng 地 dì 走 zǒu 着 zhe

    - Anh ấy đi trước tôi, tự mãn như một con công kiêu ngạo.

  • volume volume

    - 他 tā 急匆匆 jícōngcōng 地 dì 走出 zǒuchū 办公室 bàngōngshì , 好象 hǎoxiàng 很 hěn 生气 shēngqì 的 de 样子 yàngzi

    - Anh ta vội vã ra khỏi văn phòng, trông như đang tức giận.

  • volume volume

    - 她 tā 累得 lèidé 走路 zǒulù 的 de 样子 yàngzi 都 dōu 变 biàn 了 le

    - Cô ấy mệt đến nỗi dáng đi cũng thay đổi.

  • volume volume

    - 这样 zhèyàng 慢腾腾 mànténgténg 地 dì 走 zǒu , 什么 shénme 时候 shíhou 才能 cáinéng 走到 zǒudào 呢 ne

    - đi chậm như thế này thì biết bao giờ mới tới được.

  • volume volume

    - 衣服 yīfú 走样 zǒuyàng 了 le 不 bù 好看 hǎokàn

    - Quần áo mất form không đẹp.

  • volume volume

    - 蠢货 chǔnhuò 能 néng 这样 zhèyàng 倒 dào 着 zhe 走路 zǒulù 不 bù 被 bèi 撞 zhuàng 到 dào 吗 ma

    - Một tên ngốc có thể đi lùi như thế này và không bị đánh gì không?

  • volume volume

    - 想象 xiǎngxiàng 我学 wǒxué 尤达 yóudá 走进 zǒujìn 蜘蛛网 zhīzhūwǎng 的 de 样子 yàngzi

    - Giống như khi tôi làm Yoda đi vào một mạng nhện.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 样›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiàng , Yáng , Yàng
    • Âm hán việt: Dạng
    • Nét bút:一丨ノ丶丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DTQ (木廿手)
    • Bảng mã:U+6837
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 走›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+0 nét)
    • Pinyin: Zǒu
    • Âm hán việt: Tẩu
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GYO (土卜人)
    • Bảng mã:U+8D70
    • Tần suất sử dụng:Rất cao