走板 zǒu bǎn
volume volume

Từ hán việt: 【tẩu bản】

Đọc nhanh: 走板 (tẩu bản). Ý nghĩa là: sai nhịp; lạc điệu, lạc đề. Ví dụ : - 你的话走板了。 anh nói đi nói lại nói lạc đề rồi.

Ý Nghĩa của "走板" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

走板 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. sai nhịp; lạc điệu

指唱戏不合板眼

✪ 2. lạc đề

(走板儿) 比喻说话离开主题或不恰当

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 的话 dehuà 走板 zǒubǎn 了 le

    - anh nói đi nói lại nói lạc đề rồi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 走板

  • volume volume

    - 你 nǐ 的话 dehuà 走板 zǒubǎn 了 le

    - anh nói đi nói lại nói lạc đề rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 着 zhe 说 shuō 着 zhe 就 jiù 走 zǒu 了 le 板儿 bǎnér

    - anh ấy nói lạc đề rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 用力 yònglì 挽着 wǎnzhe 板车 bǎnchē 走 zǒu

    - Anh ấy dùng sức kéo xe cút đi.

  • volume volume

    - 走进 zǒujìn 迁西 qiānxī , 便 biàn 走进 zǒujìn 了 le 板栗 bǎnlì 的 de 世界 shìjiè

    - Khi đến Thiên Tây, bạn sẽ bước vào thế giới của hạt dẻ.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 到 dào 甲板 jiǎbǎn 上去 shǎngqù 走走 zǒuzǒu 吧 ba

    - Chúng ta lên boong tàu dạo chơi nhé!

  • volume volume

    - 他 tā 唱 chàng 得 dé 有点 yǒudiǎn 离腔 líqiāng 走板 zǒubǎn

    - Anh ấy hát hơi bị lệch nhịp.

  • volume volume

    - 地板 dìbǎn 上 shàng 咯咯 gēgē 响 xiǎng , 像是 xiàngshì 有人 yǒurén 走过 zǒuguò

    - Tiếng "lộp bộp" trên sàn, giống như có ai đi qua.

  • volume volume

    - 你 nǐ 快 kuài 走 zǒu ! 老板 lǎobǎn 冒火 màohuǒ 了 le

    - Cậu mau đi! ông chủ đang nổi điên lên rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 板›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn , Pàn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+677F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 走›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+0 nét)
    • Pinyin: Zǒu
    • Âm hán việt: Tẩu
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GYO (土卜人)
    • Bảng mã:U+8D70
    • Tần suất sử dụng:Rất cao