走笔 zǒubǐ
volume volume

Từ hán việt: 【tẩu bút】

Đọc nhanh: 走笔 (tẩu bút). Ý nghĩa là: viết nhanh; viết rất nhanh. Ví dụ : - 走笔疾书 viết rất nhanh

Ý Nghĩa của "走笔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

走笔 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. viết nhanh; viết rất nhanh

很快地写

Ví dụ:
  • volume volume

    - 走笔疾书 zǒubǐjíshū

    - viết rất nhanh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 走笔

  • volume volume

    - 走笔疾书 zǒubǐjíshū

    - viết rất nhanh

  • volume volume

    - 龙卷风 lóngjuǎnfēng 卷 juǎn 走 zǒu 了 le 汽车 qìchē

    - Cơn lốc xoáy cuốn bay ô tô.

  • volume volume

    - 一笔抹杀 yībǐmǒshā

    - gạch bỏ.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 走 zǒu , 不 bù 拐弯 guǎiwān

    - Đi thẳng, không rẽ ngoặt.

  • volume volume

    - 一笔勾销 yībǐgōuxiāo

    - một nét bút xoá sạch

  • volume volume

    - 我 wǒ 走 zǒu 在 zài 一条 yītiáo 笔直 bǐzhí 的 de 路上 lùshàng

    - Tôi đang đi trên một con đường thẳng.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 沿着 yánzhe 这 zhè 条 tiáo 小道 xiǎodào 走 zǒu

    - Đi theo con đường này tất cả các con đường.

  • volume volume

    - 一 yī 哈腰 hāyāo 把 bǎ 钢笔 gāngbǐ 掉 diào 在 zài 地上 dìshàng 了 le

    - vừa khom lưng đã làm rớt cây bút.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 笔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǐ
    • Âm hán việt: Bút
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶ノ一一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HHQU (竹竹手山)
    • Bảng mã:U+7B14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 走›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+0 nét)
    • Pinyin: Zǒu
    • Âm hán việt: Tẩu
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GYO (土卜人)
    • Bảng mã:U+8D70
    • Tần suất sử dụng:Rất cao