离弦走板儿 lí xián zǒu bǎn er
volume volume

Từ hán việt: 【ly huyền tẩu bản nhi】

Đọc nhanh: 离弦走板儿 (ly huyền tẩu bản nhi). Ý nghĩa là: chệch hướng; lạc hướng (ví với lời nói hay việc làm vượt ra ngoài chuẩn mực đã được công nhận); trệch.

Ý Nghĩa của "离弦走板儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

离弦走板儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chệch hướng; lạc hướng (ví với lời nói hay việc làm vượt ra ngoài chuẩn mực đã được công nhận); trệch

比喻说话或做事偏离公认的准则

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 离弦走板儿

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 着 zhe 说 shuō 着 zhe 就 jiù 走 zǒu 了 le 板儿 bǎnér

    - anh ấy nói lạc đề rồi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正 zhèng 聊着 liáozhe 天儿 tiāner , 老板 lǎobǎn 进来 jìnlái 了 le

    - Họ đang tán gẫu thì ông chủ bước vào.

  • volume volume

    - 他 tā 用力 yònglì 挽着 wǎnzhe 板车 bǎnchē 走 zǒu

    - Anh ấy dùng sức kéo xe cút đi.

  • volume volume

    - 他 tā 唱 chàng 得 dé 有点 yǒudiǎn 离腔 líqiāng 走板 zǒubǎn

    - Anh ấy hát hơi bị lệch nhịp.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 骗腿 piàntuǐ 儿 ér 跳 tiào 上 shàng 自行车 zìxíngchē 就 jiù 走 zǒu 了 le

    - anh ấy nghiêng người giơ chân nhảy thoắt lên xe đạp đi rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 离家出走 líjiāchūzǒu 后 hòu , 如同 rútóng 泥牛入海 níniúrùhǎi 般 bān , 从此 cóngcǐ 不见踪影 bújiànzōngyǐng

    - Sau khi anh ta bỏ nhà đi, anh ta giống như một con bò bùn xuống biển, từ đó không bao giờ nhìn thấy anh ta.

  • volume volume

    - 他 tā 走得慢 zǒudémàn , 落 luò 在 zài 了 le 后 hòu 尾儿 wěiér

    - anh ấy đi chậm quá, rơi lại phía sau.

  • volume volume

    - 他 tā 临走 línzǒu 的 de 时候 shíhou 留下 liúxià 个活 gèhuó 话儿 huàér , 说 shuō 也许 yěxǔ 下个月 xiàgeyuè 能 néng 回来 huílai

    - trước khi ra đi anh ấy nhắn lại rằng có lẽ tháng sau về.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 弦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+5 nét)
    • Pinyin: Xián
    • Âm hán việt: Huyền
    • Nét bút:フ一フ丶一フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NYVI (弓卜女戈)
    • Bảng mã:U+5F26
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 板›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn , Pàn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+677F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 离›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+8 nét), nhụ 禸 (+6 nét)
    • Pinyin: Chī , Lí , Lì
    • Âm hán việt: Li , Ly , Lệ
    • Nét bút:丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YUKB (卜山大月)
    • Bảng mã:U+79BB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 走›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+0 nét)
    • Pinyin: Zǒu
    • Âm hán việt: Tẩu
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GYO (土卜人)
    • Bảng mã:U+8D70
    • Tần suất sử dụng:Rất cao