贷记 dài jì
volume volume

Từ hán việt: 【thắc ký】

Đọc nhanh: 贷记 (thắc ký). Ý nghĩa là: tín dụng.

Ý Nghĩa của "贷记" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

贷记 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tín dụng

to credit

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 贷记

  • volume volume

    - 一面 yímiàn 听讲 tīngjiǎng , 一面 yímiàn 记笔记 jìbǐjì

    - vừa nghe giảng vừa ghi chép.

  • volume volume

    - 鲁迅 lǔxùn 写 xiě 了 le 《 狂人日记 kuángrénrìjì 》

    - Tác phẩm "Nhật ký người điên" là do Lỗ Tấn sáng tác.

  • volume volume

    - 下次 xiàcì 记得 jìde 早点 zǎodiǎn 来 lái

    - Lần sau nhớ đến sớm hơn.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 最终 zuìzhōng 你 nǐ 使用 shǐyòng 的 de 是 shì 何种 hézhǒng 技巧 jìqiǎo , 记住 jìzhu 熟能生巧 shúnéngshēngqiǎo

    - Cho dù bạn sử dụng kỹ thuật nào, hãy nhớ rằng trăm hay không bằng tay quen.

  • volume volume

    - 丈夫 zhàngfū 的 de 简历 jiǎnlì 里 lǐ 没有 méiyǒu 任何 rènhé 受过 shòuguò 语言 yǔyán 训练 xùnliàn 的 de 记录 jìlù

    - Hồ sơ của chồng không nói gì về việc đào tạo ngoại ngữ.

  • volume volume

    - 一 yī 小时 xiǎoshí 后 hòu 召开 zhàokāi 记者会 jìzhěhuì

    - Anh ấy sẽ tổ chức một cuộc họp báo sau một giờ nữa.

  • volume volume

    - 上海 shànghǎi 记者 jìzhě 只好 zhǐhǎo 说 shuō : 免 miǎn 贵姓 guìxìng 马 mǎ

    - Phóng viên Thượng Hải không còn cách nào khác đành phải nói: "Họ của tôi là Mã

  • - 上楼 shànglóu 时间 shíjiān 通常 tōngcháng 是 shì 在 zài 登记 dēngjì 后 hòu 的 de 几分钟 jǐfēnzhōng 之内 zhīnèi

    - Thời gian lên phòng thường là trong vài phút sau khi làm thủ tục đăng ký.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 记›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+3 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kí , Ký
    • Nét bút:丶フフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVSU (戈女尸山)
    • Bảng mã:U+8BB0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 贷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+5 nét)
    • Pinyin: Dài , Tè
    • Âm hán việt: Thải , Thắc
    • Nét bút:ノ丨一フ丶丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XOPBO (重人心月人)
    • Bảng mã:U+8D37
    • Tần suất sử dụng:Cao