Các biến thể (Dị thể) của 贷

  • Cách viết khác

    貣 𠌗 𠏞 𣃐 𧴮

  • Phồn thể

    貸

Ý nghĩa của từ 贷 theo âm hán việt

贷 là gì? 贷 (Thải, Thắc). Bộ Bối 貝 (+5 nét). Tổng 9 nét but (ノ丨一フ丶丨フノ丶). Ý nghĩa là: 1. vay mượn, 2. cho vay. Chi tiết hơn...

Âm:

Thải

Từ điển phổ thông

  • 1. vay mượn
  • 2. cho vay

Từ ghép với 贷