货币基础 Huòbì jīchǔ
volume volume

Từ hán việt: 【hoá tệ cơ sở】

Đọc nhanh: 货币基础 (hoá tệ cơ sở). Ý nghĩa là: Monetary base Cơ sở tiền.

Ý Nghĩa của "货币基础" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

货币基础 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Monetary base Cơ sở tiền

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 货币基础

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 坚实 jiānshí 的 de 知识 zhīshí 基础 jīchǔ

    - Anh ấy có nền tảng kiến ​​thức vững chắc.

  • volume volume

    - 他 tā 收藏 shōucáng 古老 gǔlǎo 货币 huòbì

    - Anh ấy sưu tầm tiền cổ.

  • volume volume

    - 为 wèi 国家 guójiā 工业化 gōngyèhuà 打下 dǎxià 强固 qiánggù 的 de 基础 jīchǔ

    - đặt cơ sở vững chắc cho công nghiệp hoá nước nhà.

  • volume volume

    - 你 nǐ 需要 xūyào 工 gōng 你 nǐ 的 de 基础知识 jīchǔzhīshí

    - Bạn cần rèn luyện kiến thức cơ bản của mình.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 基础知识 jīchǔzhīshí 很 hěn 扎实 zhāshí

    - Kiến thức cơ bản của họ rất vững chắc.

  • volume volume

    - 为 wèi 教育 jiàoyù 改革 gǎigé 奠定 diàndìng 了 le 基础 jīchǔ

    - Đặt nền tảng cho cải cách giáo dục.

  • volume volume

    - 为 wèi 公司 gōngsī 的 de 发展 fāzhǎn 奠定 diàndìng 了 le 基础 jīchǔ

    - Đặt nền tảng cho sự phát triển của công ty.

  • volume volume

    - 两国 liǎngguó 在 zài 平等互利 píngděnghùlì 的 de 基础 jīchǔ 上 shàng 订立 dìnglì 了 le 贸易协定 màoyìxiédìng

    - hai nước đã ký kết hiệp ước mậu dịch trên cơ sở bình đẳng và cùng có lợi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 基›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+8 nét)
    • Pinyin: Jī , Jīn
    • Âm hán việt: Cơ
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TCG (廿金土)
    • Bảng mã:U+57FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 币›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+1 nét)
    • Pinyin: Bì
    • Âm hán việt: Tệ
    • Nét bút:ノ丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HLB (竹中月)
    • Bảng mã:U+5E01
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 础›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+5 nét)
    • Pinyin: Chǔ
    • Âm hán việt: Sở
    • Nét bút:一ノ丨フ一フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRUU (一口山山)
    • Bảng mã:U+7840
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 货›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Dài , Huò
    • Âm hán việt: Hoá , Thải , Thắc
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OPBO (人心月人)
    • Bảng mã:U+8D27
    • Tần suất sử dụng:Rất cao