基础代谢 jīchǔ dàixiè
volume volume

Từ hán việt: 【cơ sở đại tạ】

Đọc nhanh: 基础代谢 (cơ sở đại tạ). Ý nghĩa là: sự thay thế cơ sở (tổng năng lượng tiêu hao của người hay động vật khi thức nhưng không hoạt động); thay cơ sở.

Ý Nghĩa của "基础代谢" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

基础代谢 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sự thay thế cơ sở (tổng năng lượng tiêu hao của người hay động vật khi thức nhưng không hoạt động); thay cơ sở

人或动物在清醒而安静的情况下,不受运动、食物、神经紧张、外界温度改变等影响时总的能量消耗

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 基础代谢

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 坚实 jiānshí 的 de 知识 zhīshí 基础 jīchǔ

    - Anh ấy có nền tảng kiến ​​thức vững chắc.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 基础 jīchǔ 打得 dǎdé 很 hěn 扎实 zhāshí

    - Nền tảng của anh ấy rất vững chắc.

  • volume volume

    - 为 wèi 国家 guójiā 工业化 gōngyèhuà 打下 dǎxià 强固 qiánggù 的 de 基础 jīchǔ

    - đặt cơ sở vững chắc cho công nghiệp hoá nước nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 基础知识 jīchǔzhīshí 非常 fēicháng 扎实 zhāshí

    - Kiến thức cơ bản của anh ấy vô cùng chắc chắn.

  • volume volume

    - 偏 piān 于 yú 基础理论 jīchǔlǐlùn 的 de 研究 yánjiū

    - Lệch về nghiên cứu lí luận cơ sở.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 基础知识 jīchǔzhīshí 很 hěn 扎实 zhāshí

    - Kiến thức cơ bản của họ rất vững chắc.

  • volume volume

    - 为 wèi 公司 gōngsī 的 de 发展 fāzhǎn 奠定 diàndìng 了 le 基础 jīchǔ

    - Đặt nền tảng cho sự phát triển của công ty.

  • volume volume

    - 两国 liǎngguó 在 zài 平等互利 píngděnghùlì 的 de 基础 jīchǔ 上 shàng 订立 dìnglì 了 le 贸易协定 màoyìxiédìng

    - hai nước đã ký kết hiệp ước mậu dịch trên cơ sở bình đẳng và cùng có lợi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 代›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Dài
    • Âm hán việt: Đại
    • Nét bút:ノ丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OIP (人戈心)
    • Bảng mã:U+4EE3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 基›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+8 nét)
    • Pinyin: Jī , Jīn
    • Âm hán việt: Cơ
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TCG (廿金土)
    • Bảng mã:U+57FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 础›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+5 nét)
    • Pinyin: Chǔ
    • Âm hán việt: Sở
    • Nét bút:一ノ丨フ一フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRUU (一口山山)
    • Bảng mã:U+7840
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 谢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+10 nét)
    • Pinyin: Xiè
    • Âm hán việt: Tạ
    • Nét bút:丶フノ丨フ一一一ノ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVHHI (戈女竹竹戈)
    • Bảng mã:U+8C22
    • Tần suất sử dụng:Rất cao