Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 币
印 幤 迊 𢄞 𧸁
幣
币 là gì? 币 (Tệ). Bộ Cân 巾 (+1 nét). Tổng 4 nét but (ノ丨フ丨). Ý nghĩa là: 1. vải lụa, 2. tiền. Từ ghép với 币 : 金幣 Tiền vàng, 銅幣 Tiền đồng, 紙幣 Tiền giấy, giấy bạc. Chi tiết hơn...