本位货币 běnwèi huòbì
volume volume

Từ hán việt: 【bổn vị hoá tệ】

Đọc nhanh: 本位货币 (bổn vị hoá tệ). Ý nghĩa là: đồng tiền bản vị; đơn vị tiền tệ; đồng tiền gốc (đồng tiền gốc trong chế độ tiền tệ của một quốc gia. Ví dụ như mức tiền ghi trên nhân dân tệ "đồng").

Ý Nghĩa của "本位货币" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

本位货币 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đồng tiền bản vị; đơn vị tiền tệ; đồng tiền gốc (đồng tiền gốc trong chế độ tiền tệ của một quốc gia. Ví dụ như mức tiền ghi trên nhân dân tệ "đồng")

一国货币制度中的基本货币,如中国票面为'圆'的人民币简称本币

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 本位货币

  • volume volume

    - 旧制 jiùzhì 的 de 英镑 yīngbàng 纸币 zhǐbì 已 yǐ 不是 búshì 法定 fǎdìng 的 de 货币 huòbì 了 le

    - Tiền giấy bảng Anh theo hệ thống cũ không còn là đồng tiền pháp định nữa.

  • volume volume

    - 小 xiǎo 贝壳 bèiké 常 cháng 被 bèi 用作 yòngzuò 简单 jiǎndān 的 de 货币 huòbì

    - Vỏ sò hay được sử dụng như một đồng tiền đơn giản.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 一位 yīwèi 数学老师 shùxuélǎoshī 的 de 家里 jiālǐ 借 jiè 到 dào 一本 yīběn 微积分 wēijīfēn

    - Ông mượn được quyển "Vi - Tích phân" ở nhà một giáo sư toán học.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 货币 huòbì 交易 jiāoyì

    - Họ dùng tiền để giao dịch.

  • volume volume

    - 古代人 gǔdàirén 用泉 yòngquán 作为 zuòwéi 货币 huòbì

    - Người xưa dùng tuyền làm tiền tệ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 发行 fāxíng 了 le 新 xīn 的 de 货币 huòbì

    - Họ đã phát hành tiền tệ mới.

  • volume volume

    - 大多数 dàduōshù 国家 guójiā 使用 shǐyòng 十进制 shíjìnzhì 货币 huòbì

    - Hầu hết các quốc gia sử dụng đơn vị tiền tệ hệ thập phân.

  • volume volume

    - 工资 gōngzī 减少 jiǎnshǎo , 货币 huòbì 升值 shēngzhí , 就 jiù 可以 kěyǐ 说成 shuōchéng 此消彼长 cǐxiāobǐzhǎng

    - Lương bị cắt giảm, tiền tệ tăng lên, chính là được cái này mất cái kia

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 位›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Vị
    • Nét bút:ノ丨丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OYT (人卜廿)
    • Bảng mã:U+4F4D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 币›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+1 nét)
    • Pinyin: Bì
    • Âm hán việt: Tệ
    • Nét bút:ノ丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HLB (竹中月)
    • Bảng mã:U+5E01
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 本›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Běn
    • Âm hán việt: Bôn , Bản , Bổn
    • Nét bút:一丨ノ丶一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:DM (木一)
    • Bảng mã:U+672C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 货›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Dài , Huò
    • Âm hán việt: Hoá , Thải , Thắc
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OPBO (人心月人)
    • Bảng mã:U+8D27
    • Tần suất sử dụng:Rất cao