诱骗 yòupiàn
volume volume

Từ hán việt: 【dụ phiến】

Đọc nhanh: 诱骗 (dụ phiến). Ý nghĩa là: lừa phỉnh; lừa gạt, bom. Ví dụ : - 牢笼诱骗。 lung lạc.

Ý Nghĩa của "诱骗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

诱骗 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. lừa phỉnh; lừa gạt

诱惑欺骗

Ví dụ:
  • volume volume

    - 牢笼 láolóng 诱骗 yòupiàn

    - lung lạc.

✪ 2. bom

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 诱骗

  • volume volume

    - 他 tā 厌恶 yànwù 欺骗 qīpiàn

    - Anh ta ghét sự lừa dối.

  • volume volume

    - 牢笼 láolóng 诱骗 yòupiàn

    - lung lạc.

  • volume volume

    - 骗局 piànjú

    - Bẫy lừa người.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 诱使 yòushǐ 别人 biérén 听从 tīngcóng 他 tā

    - Anh ấy luôn dụ dỗ người khác nghe theo anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 就是 jiùshì 这么 zhème 个 gè 家伙 jiāhuo , 自甘堕落 zìgānduòluò 去 qù 骗 piàn 老 lǎo 人们 rénmen 的 de 几文钱 jǐwénqián

    - Anh ta chỉ là một kẻ như thế, tự nguyện sa đà vào việc lừa đảo và lấy cắp vài đồng tiền của người già.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 假 jiǎ 情报 qíngbào 诱骗 yòupiàn 进入 jìnrù 敌区 díqū

    - Anh ta đã bị thông tin giả mạo lừa dối và đưa vào khu vực địch.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 朋友 péngyou 们 men 面前 miànqián 又 yòu 提起 tíqǐ 我 wǒ 被 bèi 骗 piàn 的 de 事 shì , 这 zhè 让 ràng 我 wǒ 觉得 juéde 很 hěn 丢脸 diūliǎn , 下不来台 xiàbùláitái

    - anh ấy trước mặt mọi người lại nhắc tới việc tôi bị lừa, việc này làm tôi cảm thấy rất mất mặt, rất xấu hổ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 东部 dōngbù 实施 shíshī 的 de 庞氏 pángshì 骗局 piànjú 被 bèi 识破 shípò 了 le

    - Một Đề án Ponzi mà anh ta đang chạy về phía đông đã phát nổ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 诱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Yòu
    • Âm hán việt: Dụ
    • Nét bút:丶フノ一丨ノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVHDS (戈女竹木尸)
    • Bảng mã:U+8BF1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 骗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+9 nét)
    • Pinyin: Piàn
    • Âm hán việt: Biển , Phiến
    • Nét bút:フフ一丶フ一ノ丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMISB (弓一戈尸月)
    • Bảng mã:U+9A97
    • Tần suất sử dụng:Cao