诱胁 yòu xié
volume volume

Từ hán việt: 【dụ hiếp】

Đọc nhanh: 诱胁 (dụ hiếp). Ý nghĩa là: dụ dỗ đe doạ.

Ý Nghĩa của "诱胁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

诱胁 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dụ dỗ đe doạ

利诱威胁

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 诱胁

  • volume volume

    - 首恶必办 shǒuèbìbàn , 胁从 xiécóng 不问 bùwèn , 立功受奖 lìgōngshòujiǎng

    - nghiêm trị thủ phạm, không truy cứu kẻ hiếp tòng, lập công chuộc tội

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 金钱 jīnqián 诱惑 yòuhuò

    - Anh ta bị tiền cám dỗ.

  • volume volume

    - 威胁利诱 wēixiélìyòu , 无所不至 wúsuǒbùzhì

    - uy hiếp, dụ dỗ không từ bất cứ việc gì.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 威胁 wēixié 逼迫 bīpò 我 wǒ 签字 qiānzì

    - Anh ta dùng uy hiếp để buộc tôi ký tên.

  • volume volume

    - 便宜 piányí 的 de 价钱 jiàqián 很 hěn 诱人 yòurén

    - Giá rẻ rất thu hút người mua.

  • volume volume

    - 他 tā 钓鱼 diàoyú 的 de 时候 shíhou 喜欢 xǐhuan 用 yòng 一些 yīxiē 面包 miànbāo 虫 chóng 做 zuò 诱饵 yòuěr

    - Anh ta thích sử dụng một số sâu bột làm mồi khi câu cá.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 美丽 měilì 的 de 风景 fēngjǐng 所 suǒ 诱惑 yòuhuò

    - Anh ấy bị quyến rũ bởi cảnh đẹp

  • volume volume

    - 其他 qítā 地方 dìfāng 更 gèng 优厚 yōuhòu 的 de 薪金 xīnjīn 待遇 dàiyù 诱使 yòushǐ 他 tā 离开 líkāi 了 le 公司 gōngsī

    - Lợi ích về mức lương hấp dẫn hơn ở nơi khác đã thuyết phục anh ấy rời bỏ công ty.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 胁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Xié
    • Âm hán việt: Hiếp
    • Nét bút:ノフ一一フノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BKSC (月大尸金)
    • Bảng mã:U+80C1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 诱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Yòu
    • Âm hán việt: Dụ
    • Nét bút:丶フノ一丨ノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVHDS (戈女竹木尸)
    • Bảng mã:U+8BF1
    • Tần suất sử dụng:Cao