Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 骗
騙
𩤬
骗 là gì? 骗 (Biển, Phiến). Bộ Mã 馬 (+9 nét). Tổng 12 nét but (フフ一丶フ一ノ丨フ一丨丨). Ý nghĩa là: 1. lừa đảo. Từ ghép với 骗 : 這可騙不了他 Làm sao đánh lừa được anh ta, 騙錢 Lừa đảo tiền bạc, 別騙孩子 Đừng dối trẻ Chi tiết hơn...