谎骗 huǎng piàn
volume volume

Từ hán việt: 【hoang phiến】

Đọc nhanh: 谎骗 (hoang phiến). Ý nghĩa là: lừa gạt; lừa bịp; lừa dối.

Ý Nghĩa của "谎骗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

谎骗 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lừa gạt; lừa bịp; lừa dối

用谎言骗人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 谎骗

  • volume volume

    - 她 tā 爱 ài 撒谎 sāhuǎng , 常常 chángcháng 骗 piàn 别人 biérén

    - Cô ấy thích nói dối, thường xuyên lừa dối người khác.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 试图 shìtú 营造 yíngzào 安全感 ānquángǎn 的 de 假象 jiǎxiàng 来 lái 骗 piàn 我们 wǒmen

    - Họ đang cố ru ngủ chúng ta vào một cảm giác an toàn giả tạo?

  • volume volume

    - 骗局 piànjú

    - Bẫy lừa người.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 已 yǐ 说 shuō 了 le 一次 yīcì 谎 huǎng

    - Họ đã nói dối một lần rồi.

  • volume volume

    - 他俩 tāliǎ 串 chuàn 起来 qǐlai 骗人 piànrén

    - Hai bọn họ thông đồng đi lừa người khác.

  • volume volume

    - 他 tā 凭直觉 píngzhíjué 认为 rènwéi 她 tā 说 shuō 的 de 是 shì 谎话 huǎnghuà

    - Anh ta cảm thấy bằng trực giác rằng cô ấy đang nói dối.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 设法 shèfǎ 欺骗 qīpiàn 弗雷德 fúléidé 放弃 fàngqì 在 zài 董事会 dǒngshìhuì 的 de 职位 zhíwèi

    - Họ đã cố gắng lừa dối Fred để từ bỏ vị trí trong hội đồng quản trị.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 欺骗 qīpiàn 手法 shǒufǎ 取得 qǔde 了 le 理科 lǐkē 教员 jiàoyuán 的 de 职位 zhíwèi , 她 tā 谎称 huǎngchēng 曾 céng 在 zài 大学 dàxué 读过 dúguò 书 shū

    - Cô ấy đã sử dụng các phương pháp lừa dối để đạt được vị trí giáo viên môn Khoa học, cô ấy nói dối rằng đã từng học đại học.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 谎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+9 nét)
    • Pinyin: Huǎng
    • Âm hán việt: Hoang
    • Nét bút:丶フ一丨丨丶一フノ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVTYU (戈女廿卜山)
    • Bảng mã:U+8C0E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 骗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+9 nét)
    • Pinyin: Piàn
    • Âm hán việt: Biển , Phiến
    • Nét bút:フフ一丶フ一ノ丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMISB (弓一戈尸月)
    • Bảng mã:U+9A97
    • Tần suất sử dụng:Cao