Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 诱
㕗 䛻 唀 𥤃
誘
诱 là gì? 诱 (Dụ). Bộ Ngôn 言 (+7 nét). Tổng 9 nét but (丶フノ一丨ノ丶フノ). Ý nghĩa là: 1. dỗ dành, 2. dẫn dụ. Từ ghép với 诱 : 誘敵深入 Nhử địch vào sâu, 循循善誘 Khéo dẫn dụ dần, 引誘良家子弟 Dụ dỗ con em nhà lương thiện, 誘人的景色 Cảnh sắc hấp dẫn, 循循善誘 Khuyên bảo dạy dỗ khéo léo. Chi tiết hơn...