讲尽道理 jiǎng jǐn dàolǐ
volume volume

Từ hán việt: 【giảng tần đạo lí】

Đọc nhanh: 讲尽道理 (giảng tần đạo lí). Ý nghĩa là: hết lẽ.

Ý Nghĩa của "讲尽道理" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

讲尽道理 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hết lẽ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 讲尽道理

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 道理 dàoli 讲透 jiǎngtòu 了 le

    - Anh ấy đã nói rõ lý do rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 讲 jiǎng 的 de 道理 dàoli 我 wǒ 明白 míngbai 了 le

    - Tôi hiểu nguyên tắc anh ấy nói.

  • volume volume

    - 摆事实 bǎishìshí , 讲道理 jiǎngdàoli

    - Trình bày sự thật, nói chuyện phải trái.

  • volume volume

    - 《 论语 lúnyǔ 》 讲述 jiǎngshù 了 le 许多 xǔduō 道理 dàoli

    - "Luận ngữ" giảng về nhiều đạo lý.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 讲不出 jiǎngbùchū 一点 yìdiǎn 道理 dàoli

    - Họ nói chả có tý lý lẽ nào hết.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 说法 shuōfǎ 很 hěn 有 yǒu 道理 dàoli

    - Quan điểm của anh ấy rất có lý.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 道理 dàoli , 在 zài 那 nà 篇文章 piānwénzhāng 里 lǐ 发挥 fāhuī 得 dé 十分 shífēn 详尽 xiángjìn , 十分 shífēn 精到 jīngdào

    - đạo lí này đã được nói đến trong bài văn, rất tỉ mỉ chu đáo.

  • volume volume

    - 同学们 tóngxuémen 觉得 juéde 他们 tāmen 很 hěn 讲道理 jiǎngdàoli , 于是 yúshì 他们 tāmen 也 yě 照 zhào 做 zuò 了 le

    - Các bạn trong lớp thấy có lý nên cũng làm theo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 尽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+3 nét)
    • Pinyin: Jǐn , Jìn
    • Âm hán việt: Tần , Tẫn , Tận
    • Nét bút:フ一ノ丶丶丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:SOY (尸人卜)
    • Bảng mã:U+5C3D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 理›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGWG (一土田土)
    • Bảng mã:U+7406
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 讲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiǎng
    • Âm hán việt: Giảng
    • Nét bút:丶フ一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVTT (戈女廿廿)
    • Bảng mã:U+8BB2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 道›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đạo
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTHU (卜廿竹山)
    • Bảng mã:U+9053
    • Tần suất sử dụng:Rất cao