抢道理 qiǎng dàolǐ
volume volume

Từ hán việt: 【thương đạo lí】

Đọc nhanh: 抢道理 (thương đạo lí). Ý nghĩa là: nắm bắt sự thật; giảng đạo lí.

Ý Nghĩa của "抢道理" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

抢道理 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nắm bắt sự thật; giảng đạo lí

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抢道理

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 道理 dàoli 讲透 jiǎngtòu 了 le

    - Anh ấy đã nói rõ lý do rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 不至于 bùzhìyú 连 lián 这 zhè 一点 yìdiǎn 道理 dàoli 也 yě 不 bù 明白 míngbai

    - Nó không đến mức không hiểu được cái đạo lý này

  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 过来人 guòláirén , 当然 dāngrán 明白 míngbai 其中 qízhōng 的 de 道理 dàoli

    - anh là người từng trải,

  • volume volume

    - 他们 tāmen 信奉 xìnfèng 佛教 fójiào 的 de 道理 dàoli

    - Họ tin tưởng vào giáo lý Phật giáo.

  • volume volume

    - 他 tā 终于 zhōngyú 醒 xǐng 这 zhè 道理 dàoli

    - Anh ấy cuối cùng cũng hiểu được đạo lý này.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 结论 jiélùn 很 hěn 有 yǒu 道理 dàoli

    - Kết luận của anh ấy rất có lý.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 说法 shuōfǎ 很 hěn 有 yǒu 道理 dàoli

    - Quan điểm của anh ấy rất có lý.

  • volume volume

    - 世上 shìshàng 无事难 wúshìnán , 只怕有心人 zhǐpàyǒuxīnrén 这 zhè 是 shì 很 hěn 有 yǒu 道理 dàoli 的 de 一句 yījù 老话 lǎohuà

    - "không có việc gì khó, chỉ sợ lòng không bền" câu cách ngôn này thật chí lý.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 抢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Chēng , Qiāng , Qiǎng
    • Âm hán việt: Sang , Thương , Thướng , Thưởng
    • Nét bút:一丨一ノ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QOSU (手人尸山)
    • Bảng mã:U+62A2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 理›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGWG (一土田土)
    • Bảng mã:U+7406
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 道›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đạo
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTHU (卜廿竹山)
    • Bảng mã:U+9053
    • Tần suất sử dụng:Rất cao