没道理 méi dàolǐ
volume volume

Từ hán việt: 【một đạo lí】

Đọc nhanh: 没道理 (một đạo lí). Ý nghĩa là: vi lý.

Ý Nghĩa của "没道理" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

没道理 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vi lý

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 没道理

  • volume volume

    - 一堆 yīduī 道理 dàoli 劝 quàn 朋友 péngyou 醒悟 xǐngwù 自己 zìjǐ 却 què 执迷不悟 zhímíbùwù

    - Có cả đống chân lý thuyết phục bạn bè tỉnh ngộ mà họ không hiểu.

  • volume volume

    - 他 tā 不至于 bùzhìyú 连 lián 这 zhè 一点 yìdiǎn 道理 dàoli 也 yě 不 bù 明白 míngbai

    - Nó không đến mức không hiểu được cái đạo lý này

  • volume volume

    - 他 tā 从来 cónglái 没 méi 给 gěi 我 wǒ 道 dào 过歉 guòqiàn

    - Anh ấy chưa bao giờ xin lỗi tôi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 还 hái 没 méi 参透 cāntòu 这个 zhègè 道理 dàoli

    - Tôi vẫn chưa hiểu thấu lý lẽ này.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 主张 zhǔzhāng 很 hěn 有 yǒu 道理 dàoli

    - Quan điểm của anh ấy rất có lý.

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 的话 dehuà 没有 méiyǒu 道理 dàoli

    - Lời anh ta nói không có lý lẽ gì cả.

  • volume volume

    - 那方 nàfāng 说 shuō 得 dé 没有 méiyǒu 道理 dàoli

    - Bên đó nói chuyện không có lý lẽ gì cả.

  • volume volume

    - 你 nǐ 这个 zhègè 天体 tiāntǐ 物理学家 wùlǐxuéjiā 也 yě 太 tài 没 méi 职业道德 zhíyèdàodé 了 le

    - Rất phi đạo đức đối với một nhà vật lý thiên văn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 没›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Mē , Méi , Mò
    • Âm hán việt: Một
    • Nét bút:丶丶一ノフフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EHNE (水竹弓水)
    • Bảng mã:U+6CA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 理›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGWG (一土田土)
    • Bảng mã:U+7406
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 道›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đạo
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTHU (卜廿竹山)
    • Bảng mã:U+9053
    • Tần suất sử dụng:Rất cao