Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 讲
講
𧪸
讲 là gì? 讲 (Giảng). Bộ Ngôn 言 (+4 nét). Tổng 6 nét but (丶フ一一ノ丨). Ý nghĩa là: giảng giải. Từ ghép với 讲 : 他會講越語 Anh ấy biết nói tiếng Việt, 剛才他講什么 Vừa rồi anh ấy nói gì?, 講過去的事 Kể những chuyện đã qua, 講課 Giảng bài, 這首古詩很難講 Bài thơ cổ này khó giảng lắm Chi tiết hơn...