要价儿 yàojià ér
volume volume

Từ hán việt: 【yếu giá nhi】

Đọc nhanh: 要价儿 (yếu giá nhi). Ý nghĩa là: rao giá.

Ý Nghĩa của "要价儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

要价儿 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rao giá

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 要价儿

  • volume volume

    - 不 bù 打价 dǎjià 儿 ér

    - không mặc cả; không trả giá.

  • volume volume

    - 不让 bùràng 他 tā 去 qù , 他 tā 一死儿 yīsǐér 要 yào 去 qù

    - không cho nó đi, nhưng nó khăng khăng đòi đi.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 要 yào 脸子 liǎnzǐ 的 de 人 rén , 不能 bùnéng 当着 dāngzhe 大伙儿 dàhuǒer 丢 diū 这个 zhègè 丑 chǒu

    - anh ấy là người giữ thể diện, không thể làm chuyện xấu mày xấu mặt như vậy được.

  • volume volume

    - 一 yī 听说 tīngshuō 明天 míngtiān 要 yào 考试 kǎoshì , 他 tā 就 jiù 肝儿 gānér 颤 chàn

    - vừa nghe nói mai thi là anh ta run bắn cả người.

  • volume volume

    - 一会儿 yīhuìer 厂里 chǎnglǐ 还要 háiyào 开会 kāihuì

    - Lát nữa trong xưởng còn phải họp

  • volume volume

    - 人 rén 活着 huózhe 就要 jiùyào 活 huó 出 chū 自己 zìjǐ 的 de 价值 jiàzhí 碌碌无为 lùlùwúwéi 的 de 一生 yīshēng 有 yǒu 什么 shénme 价值 jiàzhí 呢 ne

    - Con người khi sống phải sống đúng giá trị của mình Giá trị của một cuộc sống tầm thường là gì?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 可能 kěnéng 要 yào 等 děng 一会儿 yīhuìer

    - Có lẽ họ phải đợi một lúc nữa.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 你 nǐ 要 yào 早点儿 zǎodiǎner 休息 xiūxī !

    - Hôm nay bạn hãy đi ngủ sớm đi!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 价›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Jià , Jiē , Jiè , Jie
    • Âm hán việt: Giá , Giới
    • Nét bút:ノ丨ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OOLL (人人中中)
    • Bảng mã:U+4EF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 要›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:á 襾 (+3 nét)
    • Pinyin: Yāo , Yǎo , Yào
    • Âm hán việt: Yêu , Yếu
    • Nét bút:一丨フ丨丨一フノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWV (一田女)
    • Bảng mã:U+8981
    • Tần suất sử dụng:Rất cao