守住不放 shǒuzhù bù fàng
volume volume

Từ hán việt: 【thủ trụ bất phóng】

Đọc nhanh: 守住不放 (thủ trụ bất phóng). Ý nghĩa là: găm.

Ý Nghĩa của "守住不放" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

守住不放 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. găm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 守住不放

  • volume volume

    - 身体 shēntǐ 经不住 jīngbuzhù 那 nà 麽 mó 大 dà 剂量 jìliàng 的 de 放射线 fàngshèxiàn

    - Cơ thể không thể chịu được liều lượng tia X quá lớn như vậy.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 恋恋不舍 liànliànbùshě , 抱住 bàozhù 他 tā 不放 bùfàng 他 tā 走 zǒu

    - bịn rịn không muốn rời xa con trẻ, ôm lấy nó không chịu buông ra.

  • volume volume

    - 他 tā 握住 wòzhù 她 tā 的 de 手不放 shǒubùfàng

    - Anh nắm tay cô và giữ chặt.

  • volume volume

    - 一把 yībǎ 拽 zhuāi 住 zhù 不放 bùfàng

    - túm chặt lấy không buông ra.

  • volume volume

    - 她 tā 放不开 fàngbùkāi , 又 yòu 驾驭 jiàyù 不住 búzhù 这马 zhèmǎ

    - Cô không thể buông tay, lại không thể điều khiển con ngựa.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 队 duì 不仅 bùjǐn 防守 fángshǒu 严密 yánmì , 而且 érqiě 能 néng 抓住机会 zhuāzhùjīhuì 快速 kuàisù 反击 fǎnjī

    - đội này không những phòng thủ nghiêm ngặt, mà phản công cũng rất nhanh khi có cơ hội.

  • volume volume

    - 不 bù 放假 fàngjià 快递 kuàidì 员 yuán 轮休制 lúnxiūzhì 正常 zhèngcháng 派送 pàisòng

    - Không có ngày nghỉ, người chuyển phát nhanh làm việc theo ca, và việc giao hàng diễn ra bình thường.

  • volume volume

    - 不要 búyào 把 bǎ 筷子 kuàizi 放在 fàngzài 碗 wǎn 上 shàng

    - Đừng đặt đũa lên trên bát.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 住›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhù
    • Âm hán việt: Trú , Trụ
    • Nét bút:ノ丨丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OYG (人卜土)
    • Bảng mã:U+4F4F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 守›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+3 nét)
    • Pinyin: Shǒu , Shòu
    • Âm hán việt: Thú , Thủ
    • Nét bút:丶丶フ一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JDI (十木戈)
    • Bảng mã:U+5B88
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 放›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+4 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fǎng , Fàng
    • Âm hán việt: Phóng , Phương , Phỏng
    • Nét bút:丶一フノノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YSOK (卜尸人大)
    • Bảng mã:U+653E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao