Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 义
義
义 là gì? 义 (Nghĩa). Bộ Chủ 丶 (+2 nét), triệt 丿 (+2 nét). Tổng 3 nét but (丶ノ丶). Ý nghĩa là: nghĩa khí. Từ ghép với 义 : 義舉 Hành động vì nghĩa, 見義勇爲 Dám làm việc nghĩa, 義師 Quân lính phục vụ cho chính nghĩa, nghĩa quân, 義倉 Kho chung, 義俠 Nghĩa hiệp Chi tiết hơn...
- nghĩa bất dung từ [yìbùróngcí] Không thể thoái thác được, không thể từ chối được;