Các biến thể (Dị thể) của 褒

  • Cách viết khác

    裦 闁 𧚱 𧛙 𧜪 𧜯 𧝾

  • Thông nghĩa

    襃

Ý nghĩa của từ 褒 theo âm hán việt

褒 là gì? 褒 (Bao, Bầu). Bộ Y 衣 (+9 nét). Tổng 15 nét but (丶一ノ丨丨フ一一丨ノ丶ノフノ丶). Ý nghĩa là: 2. áo rộng, Mặc quần áo rộng, Khen ngợi, tán dương, Rộng, lớn, Tên nước thời cổ, nay ở vào khoảng tỉnh Thiểm Tây, còn gọi là “Hữu Bao” 有褒. Từ ghép với 褒 : “bao dương” 褒揚 khen ngợi., “bao dương” 褒揚 khen ngợi. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. khen ngợi, biểu dương
  • 2. áo rộng

Từ điển Thiều Chửu

  • Cũng như chữ bao 襃.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Mặc quần áo rộng
* Khen ngợi, tán dương

- “bao dương” 褒揚 khen ngợi.

Tính từ
* Rộng, lớn

- “bao y” 褒衣 áo rộng, áo thụng, áo nhà vua ban cho để khen thưởng.

Danh từ
* Tên nước thời cổ, nay ở vào khoảng tỉnh Thiểm Tây, còn gọi là “Hữu Bao” 有褒
Âm:

Bầu

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Mặc quần áo rộng
* Khen ngợi, tán dương

- “bao dương” 褒揚 khen ngợi.

Tính từ
* Rộng, lớn

- “bao y” 褒衣 áo rộng, áo thụng, áo nhà vua ban cho để khen thưởng.

Danh từ
* Tên nước thời cổ, nay ở vào khoảng tỉnh Thiểm Tây, còn gọi là “Hữu Bao” 有褒

Từ ghép với 褒