Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 褒
裦 闁 𧚱 𧛙 𧜪 𧜯 𧝾
襃
褒 là gì? 褒 (Bao, Bầu). Bộ Y 衣 (+9 nét). Tổng 15 nét but (丶一ノ丨丨フ一一丨ノ丶ノフノ丶). Ý nghĩa là: 2. áo rộng, Mặc quần áo rộng, Khen ngợi, tán dương, Rộng, lớn, Tên nước thời cổ, nay ở vào khoảng tỉnh Thiểm Tây, còn gọi là “Hữu Bao” 有褒. Từ ghép với 褒 : “bao dương” 褒揚 khen ngợi., “bao dương” 褒揚 khen ngợi. Chi tiết hơn...