犹疑 yóuyí
volume volume

Từ hán việt: 【do nghi】

Đọc nhanh: 犹疑 (do nghi). Ý nghĩa là: do dự; lưỡng lự; trù trừ; phân vân, dùng dằng.

Ý Nghĩa của "犹疑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

犹疑 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. do dự; lưỡng lự; trù trừ; phân vân

犹豫

✪ 2. dùng dằng

(态度、办法、方针等) 摇摆不定

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 犹疑

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 拘 jū 嫌疑犯 xiányífàn

    - Họ đang bắt giữ nghi phạm.

  • volume volume

    - 骑 qí 自行车 zìxíngchē 无疑 wúyí 是 shì 对 duì 身体 shēntǐ 好 hǎo 的 de

    - Đi xe đạp chắc chắn là tốt cho sức khỏe của bạn.

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 没 méi 议论 yìlùn 你 nǐ , 别 bié 那么 nàme 疑神疑鬼 yíshényíguǐ 的 de

    - mọi người không có bàn tán về anh, đừng có đa nghi như thế.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 怀疑 huáiyí 我们 wǒmen 撒谎 sāhuǎng 了 le

    - Họ nghi ngờ chúng tôi đã nói dối.

  • volume volume

    - 走来走去 zǒuláizǒuqù 。 犹疑不决 yóuyíbùjué , 不知 bùzhī 往 wǎng 哪个 něigè 方向 fāngxiàng 去 qù 。 也 yě 作旁 zuòpáng 皇 huáng

    - Đi qua đi lại. Do dự không quyết, tôi không biết phải đi con đường nào. Cũng thật hoang mang, ngập ngừng

  • volume volume

    - 他 tā 不断 bùduàn 质疑 zhìyí 他 tā 老婆 lǎopó 关于 guānyú 教育 jiàoyù 孩子 háizi 的 de 事 shì

    - Anh ta liên tục tra hỏi vợ về việc giáo dục con cái.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 毫无疑问 háowúyíwèn 会 huì 成功 chénggōng

    - Không có nghi ngờ rằng họ sẽ thành công.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 态度 tàidù 犹豫不决 yóuyùbùjué

    - Thái độ của họ do dự không quyết.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 犹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+4 nét)
    • Pinyin: Yóu
    • Âm hán việt: Do , Du , Dứu
    • Nét bút:ノフノ一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHIKU (大竹戈大山)
    • Bảng mã:U+72B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 疑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Sơ 疋 (+9 nét)
    • Pinyin: Nǐ , Níng , Yí
    • Âm hán việt: Nghi , Nghĩ , Ngưng , Ngật
    • Nét bút:ノフノ一一ノ丶フ丶フ丨一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hình thanh
    • Thương hiệt:PKNIO (心大弓戈人)
    • Bảng mã:U+7591
    • Tần suất sử dụng:Rất cao