蚌胎 bàng tāi
volume volume

Từ hán việt: 【bạng thai】

Đọc nhanh: 蚌胎 (bạng thai). Ý nghĩa là: Cái bào thai trong bụng con trai; một tên chỉ hạt ngọc trai..

Ý Nghĩa của "蚌胎" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蚌胎 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cái bào thai trong bụng con trai; một tên chỉ hạt ngọc trai.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蚌胎

  • volume volume

    - 十月 shíyuè 怀胎 huáitāi

    - mang thai 10 tháng.

  • volume volume

    - 她 tā 已经 yǐjīng 生 shēng 了 le 三胎 sāntāi 了 le

    - Cô ấy đã sinh ba lần rồi.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 胎记 tāijì 在 zài 额头 étóu 上 shàng

    - Vết bớt của cô ấy ở trên trán.

  • volume volume

    - 她 tā 生 shēng 了 le 一对 yīduì 双胞胎 shuāngbāotāi

    - Cô ấy sinh một cặp sinh đôi.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 胎记 tāijì 在 zài 脖子 bózi 后面 hòumiàn

    - Vết bớt của cô ấy ở phía sau cổ.

  • volume volume

    - 她 tā 帮 bāng 她 tā 弟弟 dìdì 生 shēng 下 xià 三胞胎 sānbāotāi

    - Cô sinh ba cho anh trai mình.

  • volume volume

    - 鲍威尔 bàowēiěr 取出 qǔchū 了 le 她们 tāmen 的 de 胚胎 pēitāi

    - Powell đã loại bỏ các phôi tạo ra chúng

  • volume volume

    - 她 tā 甚至 shènzhì 还 hái 把 bǎ 胎儿 tāiér 移动 yídòng 到 dào 臀位 túnwèi 分娩 fēnmiǎn 的 de 位置 wèizhi

    - Cô ấy thậm chí còn lật em bé ở tư thế ngôi mông

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 胎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Tāi
    • Âm hán việt: Thai
    • Nét bút:ノフ一一フ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BIR (月戈口)
    • Bảng mã:U+80CE
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 蚌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+4 nét)
    • Pinyin: Bàng , Bèng , Fēng , Pí
    • Âm hán việt: Bạng
    • Nét bút:丨フ一丨一丶一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIQJ (中戈手十)
    • Bảng mã:U+868C
    • Tần suất sử dụng:Trung bình