怪胎 guài tāi
volume volume

Từ hán việt: 【quái thai】

Đọc nhanh: 怪胎 (quái thai). Ý nghĩa là: quái thai.

Ý Nghĩa của "怪胎" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

怪胎 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quái thai

畸形之胎儿

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 怪胎

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 穿 chuān 奇奇怪怪 qíqíguàiguài 的 de 衣服 yīfú

    - Anh ấy thích mặc quần áo kỳ lạ.

  • volume volume

    - 他 tā 仔细检查 zǐxìjiǎnchá 了 le 轮胎 lúntāi

    - Anh ấy kiểm tra kỹ lốp xe.

  • volume volume

    - 鲍威尔 bàowēiěr 取出 qǔchū 了 le 她们 tāmen 的 de 胚胎 pēitāi

    - Powell đã loại bỏ các phôi tạo ra chúng

  • volume volume

    - 他 tā 奇怪 qíguài 为什么 wèishíme 我 wǒ 打 dǎ 他 tā

    - Anh ấy khó hiểu tại sao tôi đánh anh ấy.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 天气 tiānqì 怪 guài 好 hǎo 的 de

    - Thời tiết hôm nay rất đẹp.

  • volume volume

    - 他 tā 做 zuò 错 cuò 了 le , 可是 kěshì 将功折罪 jiānggōngzhézuì , 别 bié 再 zài 怪 guài 他 tā 了 le !

    - Anh ấy làm sai rồi, nhưng đoái công chuộc tội, đừng trách anh ta nữa!

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 的 de 关系 guānxì 就 jiù 像 xiàng 尼斯湖 nísīhú 水怪 shuǐguài

    - Nó giống như quái vật hồ Loch Ness.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 责怪 zéguài 你 nǐ 没有 méiyǒu 完成 wánchéng 任务 rènwù

    - Họ trách móc bạn vì không hoàn thành nhiệm vụ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 怪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Guài
    • Âm hán việt: Quái
    • Nét bút:丶丶丨フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PEG (心水土)
    • Bảng mã:U+602A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 胎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Tāi
    • Âm hán việt: Thai
    • Nét bút:ノフ一一フ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BIR (月戈口)
    • Bảng mã:U+80CE
    • Tần suất sử dụng:Cao