Các biến thể (Dị thể) của 胎

  • Cách viết khác

    囼 孡

Ý nghĩa của từ 胎 theo âm hán việt

胎 là gì? 胎 (Thai). Bộ Nhục 肉 (+5 nét). Tổng 9 nét but (ノフ一一フ丶丨フ一). Ý nghĩa là: Thể xác non, còn ở trong bụng mẹ (người hoặc động vật), Lượng từ: lần chửa, đẻ, Đồ vật chưa làm xong, Lớp lót, lớp đệm bên trong đồ vật (quần áo, chăn mền), Mầm mống, căn nguyên. Từ ghép với 胎 : 懷胎 Có thai, có mang, chửa, 棉胎 Ruột chăn bông, 泥胎 Đồ gốm mộc, “hoài thai” 懷胎 mang thai, “song bào thai” 雙胞胎 thai sinh đôi. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. cái thai, bào thai
  • 2. có thai, có mang, có chửa

Từ điển Thiều Chửu

  • Có mang ba tháng gọi là thai. Lúc con còn ở trong bụng đều gọi là thai, như thai giáo 胎教 dạy từ lúc còn trong bụng.
  • Cái khuôn, cái cốt chế nên đồ.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Cái thai

- 懷胎 Có thai, có mang, chửa

- 怪胎 Quái thai. (Ngr) Mầm mống (của một sự việc), căn nguyên

* ② Chỉ bộ phận bên trong của đồ vật

- 輪胎 Xăm lốp

- 内胎 Xăm

- 棉胎 Ruột chăn bông

* ③ Mộc

- 泥胎 Đồ gốm mộc

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Thể xác non, còn ở trong bụng mẹ (người hoặc động vật)

- “hoài thai” 懷胎 mang thai

- “song bào thai” 雙胞胎 thai sinh đôi.

* Lượng từ: lần chửa, đẻ

- “đầu thai” 頭胎 đẻ lần đầu

- “đệ nhị thai” 第二胎 đẻ lần thứ hai.

* Đồ vật chưa làm xong

- “nê thai” 泥胎 đồ gốm mộc.

* Lớp lót, lớp đệm bên trong đồ vật (quần áo, chăn mền)

- “miên hoa thai” 棉花胎 lớp đệm bông gòn

- “luân thai” 輪胎 bánh xe (vỏ và ruột bằng cao su).

* Mầm mống, căn nguyên

- “họa thai” 禍胎 mầm tai họa.

* Khuôn, cái cốt để chế tạo đồ vật

- “thai cụ” 胎具 cái khuôn để chế tạo.

Từ ghép với 胎