Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 蚌
䖫 䰷 硥 蚄 蛖 蜂 蜯 螷 𧉳 𧉻 𧎞 𩷙
蚌 là gì? 蚌 (Bạng). Bộ Trùng 虫 (+4 nét). Tổng 10 nét but (丨フ一丨一丶一一一丨). Ý nghĩa là: con trai, Con trai. Từ ghép với 蚌 : 蚌珠 Ngọc trai, hạt trai, hạt châu, “nhị mai bối” 二枚貝, “cáp bạng” 蛤蚌, “cáp lị” 蛤蜊. Chi tiết hơn...
- Bạng Phụ [Bèngbù] Bạng Phụ (tên một thành phố ở tỉnh An Huy, Trung Quốc). Xem 蚌 [bàng].