堕胎 duòtāi
volume volume

Từ hán việt: 【đoạ thai】

Đọc nhanh: 堕胎 (đoạ thai). Ý nghĩa là: sẩy thai; phá thai; nạo thai. Ví dụ : - 在一次教会举办的专题座谈会上,有数百名妇女出席讨论堕胎问题。 Trong một cuộc hội thảo chuyên đề diễn ra tại một nhà thờ, có hàng trăm phụ nữ tham dự để thảo luận về vấn đề phá thai.

Ý Nghĩa của "堕胎" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

堕胎 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sẩy thai; phá thai; nạo thai

人工流产

Ví dụ:
  • volume volume

    - 在 zài 一次 yīcì 教会 jiāohuì 举办 jǔbàn 的 de 专题 zhuāntí 座谈会 zuòtánhuì 上 shàng , 有 yǒu 数百名 shùbǎimíng 妇女 fùnǚ 出席 chūxí 讨论 tǎolùn 堕胎 duòtāi 问题 wèntí

    - Trong một cuộc hội thảo chuyên đề diễn ra tại một nhà thờ, có hàng trăm phụ nữ tham dự để thảo luận về vấn đề phá thai.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 堕胎

  • volume volume

    - 出 chū 胎 tāi ( 降生 jiàngshēng )

    - đẻ; sinh ra

  • volume volume

    - 你 nǐ 没换 méihuàn 备胎 bèitāi

    - Bạn đã không thay lốp dự phòng của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 给 gěi 车胎 chētāi 充气 chōngqì

    - Anh ấy đang bơm xe.

  • volume volume

    - 他 tā 臀 tún 上 shàng 有 yǒu 个 gè 胎记 tāijì

    - Anh ấy có một vết bớt ở mông.

  • volume volume

    - 鲍威尔 bàowēiěr 取出 qǔchū 了 le 她们 tāmen 的 de 胚胎 pēitāi

    - Powell đã loại bỏ các phôi tạo ra chúng

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 建议 jiànyì 多 duō 关注 guānzhù 胎儿 tāiér 健康 jiànkāng

    - Bác sĩ khuyên nên chú ý đến sức khỏe của thai nhi.

  • volume volume

    - 他 tā 过 guò 着 zhe 堕落 duòluò 的 de 生活 shēnghuó

    - Anh ta sống một cuộc sống đồi bại.

  • volume volume

    - 在 zài 一次 yīcì 教会 jiāohuì 举办 jǔbàn 的 de 专题 zhuāntí 座谈会 zuòtánhuì 上 shàng , 有 yǒu 数百名 shùbǎimíng 妇女 fùnǚ 出席 chūxí 讨论 tǎolùn 堕胎 duòtāi 问题 wèntí

    - Trong một cuộc hội thảo chuyên đề diễn ra tại một nhà thờ, có hàng trăm phụ nữ tham dự để thảo luận về vấn đề phá thai.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 堕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+8 nét)
    • Pinyin: Duò , Huī
    • Âm hán việt: Huy , Đoạ
    • Nét bút:フ丨一ノ丨フ一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XXNBG (重重弓月土)
    • Bảng mã:U+5815
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 胎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Tāi
    • Âm hán việt: Thai
    • Nét bút:ノフ一一フ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BIR (月戈口)
    • Bảng mã:U+80CE
    • Tần suất sử dụng:Cao