花心 huāxīn
volume volume

Từ hán việt: 【hoa tâm】

Đọc nhanh: 花心 (hoa tâm). Ý nghĩa là: Ngụy hoa; tâm hoa, lăng nhăng, đào hoa, không chung thủy, lẳng lơ. Ví dụ : - 月季花最里面一层包住花心,好像小姑娘在房屋里躲来躲去。 Lớp hoa hồng trong cùng quấn lấy trái tim hoa, như thể cô gái nhỏ đang trốn trong phòng.

Ý Nghĩa của "花心" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 3

花心 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ngụy hoa; tâm hoa, lăng nhăng, đào hoa, không chung thủy, lẳng lơ

Ví dụ:
  • volume volume

    - 月季花 yuèjìhuā 最 zuì 里面 lǐmiàn 一层 yīcéng 包住 bāozhù 花心 huāxīn , 好像 hǎoxiàng 小姑娘 xiǎogūniang 在 zài 房屋里 fángwūlǐ 躲来躲去 duǒláiduǒqù

    - Lớp hoa hồng trong cùng quấn lấy trái tim hoa, như thể cô gái nhỏ đang trốn trong phòng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 花心

  • volume volume

    - 花 huā 了 le 心血 xīnxuè , 怕 pà 也 yě 白费 báifèi

    - dốc bao tâm huyết, e rằng toi công.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 撞倒 zhuàngdǎo 花瓶 huāpíng

    - Anh ấy không cẩn thận đụng phải làm đổ bình hoa.

  • volume volume

    - 有心 yǒuxīn 栽花 zāihuā 花不发 huābùfā , 无心插柳柳成荫 wúxīnchāliǔliǔchéngyīn

    - Có lòng trồng hoa hoa chẳng nở, vô tình cắm liễu liễu lại xanh

  • volume volume

    - 梅花 méihuā 的 de 芳香 fāngxiāng 沁人心脾 qìnrénxīnpí

    - hương thơm của hoa mai hoà quyện vào tâm hồn.

  • volume volume

    - 他 tā 小心 xiǎoxīn 呵护 hēhù 着 zhe 那 nà 盆花 pénhuā

    - Anh ấy chăm sóc cẩn thận chậu hoa đó.

  • volume volume

    - 当 dāng 我 wǒ 给 gěi 我 wǒ 儿子 érzi 一个 yígè 小 xiǎo 甜饼 tiánbǐng 时 shí , 他 tā 心花怒放 xīnhuānùfàng

    - Khi tôi cho con trai tôi một chiếc bánh quy, nó sẽ rất vui mừng.

  • volume volume

    - 一 yī 想起 xiǎngqǐ 新娘 xīnniáng , 平克顿 píngkèdùn 不禁 bùjīn 心花怒放 xīnhuānùfàng

    - Nghĩ đến cô dâu của mình, Pinkerton không khỏi cảm thấy vui mừng.

  • volume volume

    - 月季花 yuèjìhuā 最 zuì 里面 lǐmiàn 一层 yīcéng 包住 bāozhù 花心 huāxīn , 好像 hǎoxiàng 小姑娘 xiǎogūniang 在 zài 房屋里 fángwūlǐ 躲来躲去 duǒláiduǒqù

    - Lớp hoa hồng trong cùng quấn lấy trái tim hoa, như thể cô gái nhỏ đang trốn trong phòng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao