多情 duōqíng
volume volume

Từ hán việt: 【đa tình】

Đọc nhanh: 多情 (đa tình). Ý nghĩa là: đa tình; giàu tình cảm; tình tứ.

Ý Nghĩa của "多情" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

多情 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đa tình; giàu tình cảm; tình tứ

重感情 (多指重爱情)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 多情

  • volume volume

    - 公园 gōngyuán 有 yǒu 很多 hěnduō 情侣 qínglǚ

    - Có rất nhiều cặp đôi trong công viên.

  • volume volume

    - 他 tā 事情 shìqing 太 tài 多 duō , 拔不开 bábùkāi 腿 tuǐ

    - anh ấy nhiều việc quá, không dứt ra được.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 需要 xūyào 花 huā 多长时间 duōzhǎngshíjiān , 把 bǎ 事情 shìqing 摆平 bǎipíng 是 shì 他 tā 的 de 责任 zérèn

    - Cho dù có mất bao lâu thì trách nhiệm của anh ấy là sắp xếp mọi việc công bằng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 表情 biǎoqíng 变化多端 biànhuàduōduān

    - Biểu cảm của anh ấy thay đổi không ngừng.

  • volume volume

    - 人手 rénshǒu 不 bù 多 duō , 兼 jiān 之 zhī 期限 qīxiàn 迫近 pòjìn , 紧张 jǐnzhāng 情形 qíngxing 可以 kěyǐ 想见 xiǎngjiàn

    - người thì ít, lại thêm thời hạn gấp gáp, có thể thấy tình hình rất căng thẳng.

  • volume volume

    - 不要 búyào 想太多 xiǎngtàiduō 消极 xiāojí 的 de 事情 shìqing

    - Đừng nghĩ quá nhiều về những điều tiêu cực.

  • volume volume

    - 一瞬间 yīshùnjiān , 我 wǒ 想到 xiǎngdào 了 le 很多 hěnduō 事情 shìqing

    - Trong chớp mắt, tôi đã nghĩ đến rất nhiều chuyện.

  • - 今天 jīntiān 做 zuò 了 le 很多 hěnduō 事情 shìqing , 真是 zhēnshi 工作 gōngzuò 累 lèi 啊 a !

    - Hôm nay làm nhiều việc quá, công việc mệt quá!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 多›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+3 nét)
    • Pinyin: Duō
    • Âm hán việt: Đa
    • Nét bút:ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NINI (弓戈弓戈)
    • Bảng mã:U+591A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 情›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Qíng
    • Âm hán việt: Tình
    • Nét bút:丶丶丨一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PQMB (心手一月)
    • Bảng mã:U+60C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao