财迷 cáimí
volume volume

Từ hán việt: 【tài mê】

Đọc nhanh: 财迷 (tài mê). Ý nghĩa là: kẻ hám tiền; người ham của; kẻ hám lợi; người mê tiền.

Ý Nghĩa của "财迷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

财迷 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kẻ hám tiền; người ham của; kẻ hám lợi; người mê tiền

爱钱入迷、专想发财的人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 财迷

  • volume volume

    - 亲爱 qīnài 的 de 叔叔 shūshu 阿姨 āyí , 恭喜发财 gōngxǐfācái !

    - Các cô các chú, cung hỷ phát tài!

  • volume volume

    - 人们 rénmen 都 dōu 谋 móu 钱财 qiáncái

    - Mọi người đều mưu cầu tiền tài.

  • volume

    - 他 tā 丧 sàng 了 le 全部 quánbù 财产 cáichǎn

    - Chiến tranh đã làm nhiều người mất đi nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 迷信 míxìn 这些 zhèxiē 传说 chuánshuō

    - Anh ấy không sùng bái những truyền thuyết này.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 不仅 bùjǐn 抢夺 qiǎngduó 你 nǐ 的 de 财物 cáiwù , 还要 háiyào 把 bǎ 每样 měiyàng 东西 dōngxī 都 dōu 捣毁 dǎohuǐ

    - Họ không chỉ cướp đi tài sản của bạn, mà còn phá hủy từng thứ.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 喜欢 xǐhuan 炫耀 xuànyào 自己 zìjǐ 的 de 财产 cáichǎn

    - Anh ấy không thích khoe khoang tài sản.

  • volume volume

    - 黄昏 huánghūn 的 de 景色 jǐngsè 迷人 mírén

    - Cảnh hoàng hôn thật quyến rũ.

  • volume volume

    - 从 cóng 我们 wǒmen 的 de 窗户 chuānghu 里 lǐ 可以 kěyǐ 看到 kàndào 海湾 hǎiwān 里 lǐ 平静 píngjìng 海水 hǎishuǐ 的 de 迷人 mírén 景色 jǐngsè

    - Chúng ta có thể nhìn thấy cảnh quan hấp dẫn với nước biển trong xanh yên bình từ cửa sổ của chúng ta.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 财›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+3 nét)
    • Pinyin: Cái
    • Âm hán việt: Tài
    • Nét bút:丨フノ丶一丨ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BODH (月人木竹)
    • Bảng mã:U+8D22
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 迷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Mèi , Mí , Mì
    • Âm hán việt: Mê
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YFD (卜火木)
    • Bảng mã:U+8FF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao