泰迪熊 tài dí xióng
volume volume

Từ hán việt: 【thái địch hùng】

Đọc nhanh: 泰迪熊 (thái địch hùng). Ý nghĩa là: Gấu Teddy; gấu bông. Ví dụ : - 我回到柜前,把泰迪熊和图画书重新堆上去。 Tôi trở lại tủ, chất đống gấu bông và sách ảnh lên.

Ý Nghĩa của "泰迪熊" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

泰迪熊 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Gấu Teddy; gấu bông

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 回到 huídào 柜前 guìqián , 把 bǎ 泰迪熊 tàidíxióng 和 hé 图画书 túhuàshū 重新 chóngxīn 堆上去 duīshǎngqù

    - Tôi trở lại tủ, chất đống gấu bông và sách ảnh lên.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 泰迪熊

  • volume volume

    - 他 tā 居然 jūrán 用 yòng 波阿斯 bōāsī · 瓦迪 wǎdí 亚 yà 的 de

    - Anh ấy sử dụng Boaz Vaadia

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 作品 zuòpǐn 启迪 qǐdí 了 le 读者 dúzhě

    - Tác phẩm của anh ấy đã truyền cảm hứng cho cho độc giả.

  • volume volume

    - 我 wǒ 要是 yàoshì 有 yǒu 了 le 埃文斯 āiwénsī 就 jiù 不 bù 需要 xūyào 泰迪 tàidí

    - Tôi không cần Teddy nếu tôi có Evans.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 名字 míngzi 是 shì 安迪 āndí 汉密尔顿 hànmìěrdùn

    - Tên anh ấy là Andy Hamilton.

  • volume volume

    - 他 tā 计划 jìhuà 去 qù 泰国 tàiguó 旅行 lǚxíng

    - Anh ấy lên kế hoạch đi Thái du lịch.

  • volume volume

    - 他算 tāsuàn 得 dé 上 shàng 音乐界 yīnyuèjiè 的 de 泰斗 tàidǒu

    - anh ấy xứng đáng là ngôi sao sáng trong giới âm nhạc.

  • volume volume

    - 马雅 mǎyǎ 终于 zhōngyú 和布 hébù 鲁迪 lǔdí · 珍娜 zhēnnà 交往 jiāowǎng 了 le

    - Cuối cùng Maya cũng đã đưa nó vào điện thoại di động của Jenner.

  • volume volume

    - 我 wǒ 回到 huídào 柜前 guìqián , 把 bǎ 泰迪熊 tàidíxióng 和 hé 图画书 túhuàshū 重新 chóngxīn 堆上去 duīshǎngqù

    - Tôi trở lại tủ, chất đống gấu bông và sách ảnh lên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 泰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Tài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:一一一ノ丶丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QKE (手大水)
    • Bảng mã:U+6CF0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 熊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+10 nét)
    • Pinyin: Xióng
    • Âm hán việt: Hùng
    • Nét bút:フ丶丨フ一一ノフノフ丶丶丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IPF (戈心火)
    • Bảng mã:U+718A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 迪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+5 nét)
    • Pinyin: Dí
    • Âm hán việt: Địch
    • Nét bút:丨フ一丨一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YLW (卜中田)
    • Bảng mã:U+8FEA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao