自相惊扰 zì xiāng jīngrǎo
volume volume

Từ hán việt: 【tự tướng kinh nhiễu】

Đọc nhanh: 自相惊扰 (tự tướng kinh nhiễu). Ý nghĩa là: làm cho nhau sợ hãi.

Ý Nghĩa của "自相惊扰" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

自相惊扰 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. làm cho nhau sợ hãi

to frighten one another

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 自相惊扰

  • volume volume

    - 不揣冒昧 bùchuǎimàomèi ( 不 bù 考虑 kǎolǜ 自己 zìjǐ 的 de 莽撞 mǎngzhuàng , 言语 yányǔ 、 行动 xíngdòng 是否 shìfǒu 相宜 xiāngyí )

    - đánh bạo; mạo muội

  • volume volume

    - 她 tā 惊喜 jīngxǐ 地 dì 发现自己 fāxiànzìjǐ 孕 yùn 了 le

    - Cô ấy vui mừng khi phát hiện mình có thai.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 认为 rènwéi 人类 rénlèi 与 yǔ 自然 zìrán 息息相关 xīxīxiāngguān

    - Con người được cho là có mối liên hệ chặt chẽ với thiên nhiên.

  • volume volume

    - 我 wǒ 原以为 yuányǐwéi 自己 zìjǐ 画得 huàdé 不错 bùcuò 可 kě 比起 bǐqǐ 你 nǐ 的 de 画儿 huàer 来 lái 未免 wèimiǎn 相形见绌 xiāngxíngjiànchù

    - Tôi đã từng nghĩ rằng tôi vẽ khá tốt, nhưng so với bức tranh của bạn, tôi thật sự thua xa.

  • volume volume

    - 自相惊扰 zìxiāngjīngrǎo

    - tự gây rắc rối cho bản thân.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 行为 xíngwéi 是 shì 自相矛盾 zìxiāngmáodùn 的 de

    - Hành vi của cô ấy rất mâu thuẫn.

  • volume volume

    - 两极 liǎngjí 是 shì 相通 xiāngtōng 的 de 嘛 ma 当牙 dāngyá 鳕 xuě 把 bǎ 自己 zìjǐ 的 de 尾巴 wěibā 放进 fàngjìn 口里 kǒulǐ 时说 shíshuō

    - "Điều cực đại và điều cực tiểu có sự liên kết với nhau" - cá voi trắng nói khi đặt đuôi của nó vào miệng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 应该 yīnggāi 相信 xiāngxìn 自己 zìjǐ 的 de 能力 nénglì

    - Bạn nên tin vào khả năng của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 惊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Jīng , Liáng
    • Âm hán việt: Kinh , Lương
    • Nét bút:丶丶丨丶一丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PYRF (心卜口火)
    • Bảng mã:U+60CA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 扰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Rǎo , Róu
    • Âm hán việt: Nhiễu
    • Nét bút:一丨一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIKU (手戈大山)
    • Bảng mã:U+6270
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 相›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiāng , Xiàng
    • Âm hán việt: Tương , Tướng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DBU (木月山)
    • Bảng mã:U+76F8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao