自行了断 zìxíng liǎoduàn
volume volume

Từ hán việt: 【tự hành liễu đoạn】

Đọc nhanh: 自行了断 (tự hành liễu đoạn). Ý nghĩa là: lấy đi mạng sống của một người.

Ý Nghĩa của "自行了断" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

自行了断 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lấy đi mạng sống của một người

to take one's life

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 自行了断

  • volume volume

    - 绑架 bǎngjià 了 le 他 tā 的 de 前女友 qiánnǚyǒu , 他 tā 终因 zhōngyīn 自己 zìjǐ 的 de 行为 xíngwéi 而 ér 悔恨 huǐhèn 终生 zhōngshēng

    - Bắt cóc bạn gái cũ của mình, và anh ta hối hận về hành động của mình trong suốt quãng đời còn lại.

  • volume volume

    - 自行车 zìxíngchē 车把 chēbǎ 断 duàn 了 le

    - Tay cầm của xe đạp bị gãy rồi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 自行车 zìxíngchē 收拾 shōushí 完 wán 了 le , 骑 qí 走 zǒu 吧 ba

    - Xe của cháu sửa xong rồi, đạp xe về đi.

  • volume volume

    - 会谈 huìtán 断断续续 duànduànxùxù 地 dì 进行 jìnxíng 了 le 3 年 nián

    - Các cuộc đàm phán tiếp tục kéo dài trong ba năm.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 自行车 zìxíngchē 把 bǎ 我 wǒ 的 de 车别 chēbié 住 zhù 了 le

    - Anh ta đã dùng xe đạp để chặn xe của tôi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 一辆 yīliàng 新 xīn 自行车 zìxíngchē

    - Tôi đã mua một chiếc xe đạp mới.

  • volume volume

    - 战斗 zhàndòu 断断续续 duànduànxùxù 地 dì 进行 jìnxíng 了 le 两个 liǎnggè 月 yuè

    - Cuộc chiến tranh xảy ra từng hồi liên tục 2 tháng.

  • volume volume

    - 他 tā 亲手 qīnshǒu 修理 xiūlǐ 了 le 自行车 zìxíngchē

    - Anh ấy tự tay sửa xe đạp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 了›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+1 nét)
    • Pinyin: Lē , Le , Liǎo , Liào
    • Âm hán việt: Liễu , Liệu
    • Nét bút:フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NN (弓弓)
    • Bảng mã:U+4E86
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 断›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+7 nét)
    • Pinyin: Duàn
    • Âm hán việt: Đoán , Đoạn
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶フノノ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VDHML (女木竹一中)
    • Bảng mã:U+65AD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 行›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hành 行 (+0 nét)
    • Pinyin: Háng , Hàng , Héng , Xíng , Xìng
    • Âm hán việt: Hàng , Hành , Hãng , Hạng , Hạnh
    • Nét bút:ノノ丨一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HOMMN (竹人一一弓)
    • Bảng mã:U+884C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao