自相鱼肉 zì xiāng yúròu
volume volume

Từ hán việt: 【tự tướng ngư nhụ】

Đọc nhanh: 自相鱼肉 (tự tướng ngư nhụ). Ý nghĩa là: mổ thịt nhau như cá và thịt (thành ngữ); giết nhau, xung đột giữa các giai đoạn.

Ý Nghĩa của "自相鱼肉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

自相鱼肉 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. mổ thịt nhau như cá và thịt (thành ngữ); giết nhau

butchering one another as fish and flesh (idiom); killing one another

✪ 2. xung đột giữa các giai đoạn

internecine strife

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 自相鱼肉

  • volume volume

    - 不揣冒昧 bùchuǎimàomèi ( 不 bù 考虑 kǎolǜ 自己 zìjǐ 的 de 莽撞 mǎngzhuàng , 言语 yányǔ 、 行动 xíngdòng 是否 shìfǒu 相宜 xiāngyí )

    - đánh bạo; mạo muội

  • volume volume

    - 他 tā 相信 xiāngxìn 自己 zìjǐ 能及 néngjí 得 dé 了 le 格 gé

    - Anh ấy tin rằng mình có thể đạt yêu cầu.

  • volume volume

    - 两极 liǎngjí 是 shì 相通 xiāngtōng 的 de 嘛 ma 当牙 dāngyá 鳕 xuě 把 bǎ 自己 zìjǐ 的 de 尾巴 wěibā 放进 fàngjìn 口里 kǒulǐ 时说 shíshuō

    - "Điều cực đại và điều cực tiểu có sự liên kết với nhau" - cá voi trắng nói khi đặt đuôi của nó vào miệng.

  • volume volume

    - 一 yī 说起 shuōqǐ 羊肉 yángròu 泡馍 pàomó , 我 wǒ 相信 xiāngxìn 羊肉 yángròu 泡馍 pàomó 是 shì 很多 hěnduō 人 rén 的 de 最 zuì 爱 ài

    - Chỉ cần nói tới món vụn bánh mì chan canh thịt cừu, tôi tin chắc đó cũng là món khoái khẩu của rất nhiều người.

  • volume volume

    - 你 nǐ 应该 yīnggāi 相信 xiāngxìn 自己 zìjǐ 的 de 判断 pànduàn

    - Bạn nên tin tưởng vào phán đoán của chính mình.

  • volume volume

    - 她 tā 像 xiàng 自己 zìjǐ 否认 fǒurèn 的 de 肉食动物 ròushídòngwù 一样 yīyàng 把 bǎ 它们 tāmen 吃掉 chīdiào 了 le

    - Cô nuốt chửng chúng như một loài động vật ăn thịt mà cô phủ nhận mình là vậy.

  • volume volume

    - 你 nǐ 应该 yīnggāi 相信 xiāngxìn 自己 zìjǐ 的 de 能力 nénglì

    - Bạn nên tin vào khả năng của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 剔除 tīchú 鱼肉 yúròu 中 zhōng 的 de 鲠 gěng

    - Anh ấy đang gỡ xương cá.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 相›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiāng , Xiàng
    • Âm hán việt: Tương , Tướng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DBU (木月山)
    • Bảng mã:U+76F8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺼›

  • 肉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+0 nét)
    • Pinyin: Ròu , Rù
    • Âm hán việt: Nhụ , Nhục , Nậu
    • Nét bút:丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OBO (人月人)
    • Bảng mã:U+8089
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鱼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+0 nét)
    • Pinyin: Yú
    • Âm hán việt: Ngư
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NWM (弓田一)
    • Bảng mã:U+9C7C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa