Các biến thể (Dị thể) của 惊

  • Cách viết khác

    悢

  • Phồn thể

    驚

Ý nghĩa của từ 惊 theo âm hán việt

惊 là gì? 惊 (Kinh, Lương). Bộ Tâm 心 (+8 nét). Tổng 11 nét but (丶丶丨丶一丨フ一丨ノ丶). Ý nghĩa là: 1. kinh động, 2. kinh sợ. Từ ghép với 惊 : 打草驚蛇 Đập cỏ làm cho rắn sợ, bứt dây động rừng, 馬驚了 Ngựa lồng lên Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. kinh động
  • 2. kinh sợ

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Sợ hãi

- 驚恐 Sợ hãi

* ② Làm sợ, làm giật mình, làm hốt hoảng, làm kinh ngạc, làm kinh động

- 打草驚蛇 Đập cỏ làm cho rắn sợ, bứt dây động rừng

* ③ Lồng

- 馬驚了 Ngựa lồng lên

Từ ghép với 惊