自相残杀 zì xiāng cánshā
volume volume

Từ hán việt: 【tự tướng tàn sát】

Đọc nhanh: 自相残杀 (tự tướng tàn sát). Ý nghĩa là: chém giết lẫn nhau; giết hại lẫn nhau; tương tàn.

Ý Nghĩa của "自相残杀" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

自相残杀 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chém giết lẫn nhau; giết hại lẫn nhau; tương tàn

自己人之间互相残害

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 自相残杀

  • volume volume

    - 不揣冒昧 bùchuǎimàomèi ( 不 bù 考虑 kǎolǜ 自己 zìjǐ 的 de 莽撞 mǎngzhuàng , 言语 yányǔ 、 行动 xíngdòng 是否 shìfǒu 相宜 xiāngyí )

    - đánh bạo; mạo muội

  • volume volume

    - 自相残杀 zìxiāngcánshā

    - tàn sát lẫn nhau

  • volume volume

    - 吸烟 xīyān 真是 zhēnshi 不折不扣 bùzhébùkòu 的 de 自杀 zìshā 行为 xíngwéi

    - Hút thuốc thực sự là một hành động tự sát.

  • volume volume

    - 不是 búshì 对 duì 着 zhe 自己 zìjǐ 扣动 kòudòng 扳机 bānjī 才 cái 算 suàn 自杀 zìshā

    - Một người không cần phải bóp cò súng để tự sát.

  • volume volume

    - 一名 yīmíng 自杀式 zìshāshì 爆炸 bàozhà 者 zhě 引爆 yǐnbào 了 le 炸药 zhàyào

    - Một kẻ đánh bom liều chết đã kích nổ một quả nổ.

  • volume volume

    - 他 tā 残忍 cánrěn 地 dì 杀害 shāhài 了 le 无辜者 wúgūzhě

    - Anh ấy tàn nhẫn giết hại người vô tội.

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 自己 zìjǐ 有 yǒu 猎杀 lièshā 吸血鬼 xīxuèguǐ 的 de 强烈欲望 qiánglièyùwàng

    - Tuyên bố rằng anh ta có mong muốn mãnh liệt để giết ma cà rồng.

  • volume volume

    - 两极 liǎngjí 是 shì 相通 xiāngtōng 的 de 嘛 ma 当牙 dāngyá 鳕 xuě 把 bǎ 自己 zìjǐ 的 de 尾巴 wěibā 放进 fàngjìn 口里 kǒulǐ 时说 shíshuō

    - "Điều cực đại và điều cực tiểu có sự liên kết với nhau" - cá voi trắng nói khi đặt đuôi của nó vào miệng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 杀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Sà , Shā , Shài , Shè
    • Âm hán việt: Sái , Sát , Tát
    • Nét bút:ノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XKD (重大木)
    • Bảng mã:U+6740
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 残›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngạt 歹 (+5 nét)
    • Pinyin: Cán
    • Âm hán việt: Tàn
    • Nét bút:一ノフ丶一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MNIJ (一弓戈十)
    • Bảng mã:U+6B8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 相›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiāng , Xiàng
    • Âm hán việt: Tương , Tướng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DBU (木月山)
    • Bảng mã:U+76F8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa