脸面 liǎnmiàn
volume volume

Từ hán việt: 【kiểm diện】

Đọc nhanh: 脸面 (kiểm diện). Ý nghĩa là: mặt; gương mặt, thể diện; nể mặt. Ví dụ : - 脸面消瘦。 mặt gầy.. - 看我的脸面,不要生他的气了。 hãy nể mặt tôi, đừng giận nó nữa.

Ý Nghĩa của "脸面" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

脸面 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. mặt; gương mặt

脸

Ví dụ:
  • volume volume

    - 脸面 liǎnmiàn 消瘦 xiāoshòu

    - mặt gầy.

✪ 2. thể diện; nể mặt

情面;面子

Ví dụ:
  • volume volume

    - 看 kàn 我 wǒ 的 de 脸面 liǎnmiàn , 不要 búyào 生他 shēngtā 的 de 气 qì 了 le

    - hãy nể mặt tôi, đừng giận nó nữa.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 脸面

  • volume volume

    - 抹 mǒ 不下 bùxià 脸来 liǎnlái ( 碍于情面 àiyúqíngmiàn , 不能 bùnéng 严厉 yánlì 对待 duìdài )

    - không thay đổi sắc mặt được.

  • volume volume

    - 前面 qiánmiàn 走 zǒu 的 de 那个 nàgè 人 rén , 看 kàn 后脸儿 hòuliǎnér 好像 hǎoxiàng 张老师 zhānglǎoshī

    - người đi phía trước, nhìn phía sau giống như thầy Trương!

  • volume volume

    - 脸面 liǎnmiàn 消瘦 xiāoshòu

    - mặt gầy.

  • volume volume

    - 真正 zhēnzhèng 的 de 装 zhuāng 逼 bī , 敢于 gǎnyú 直面 zhímiàn 本身 běnshēn 没有 méiyǒu 厚度 hòudù 的 de 脸皮 liǎnpí

    - đúng là làm màu, dám đối diện với sự mặt dày của chính mình.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 一张 yīzhāng 面巾纸 miànjīnzhǐ 擦掉 cādiào 脸上 liǎnshàng 的 de 汗水 hànshuǐ

    - Cô ấy dùng một tờ giấy vệ sinh lau đi mồ hôi trên khuôn mặt.

  • volume volume

    - 看 kàn 我 wǒ 的 de 脸面 liǎnmiàn , 不要 búyào 生他 shēngtā 的 de 气 qì 了 le

    - hãy nể mặt tôi, đừng giận nó nữa.

  • volume volume

    - 本想 běnxiǎng 当面 dāngmiàn 说 shuō 他 tā 两句 liǎngjù , 又 yòu 怕 pà 他 tā 脸上 liǎnshàng 磨不开 móbùkāi

    - vốn muốn nói với cậu ấy vài câu, nhưng lại sợ cậu ấy mất mặt.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 朋友 péngyou 们 men 面前 miànqián 又 yòu 提起 tíqǐ 我 wǒ 被 bèi 骗 piàn 的 de 事 shì , 这 zhè 让 ràng 我 wǒ 觉得 juéde 很 hěn 丢脸 diūliǎn , 下不来台 xiàbùláitái

    - anh ấy trước mặt mọi người lại nhắc tới việc tôi bị lừa, việc này làm tôi cảm thấy rất mất mặt, rất xấu hổ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 脸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Liǎn
    • Âm hán việt: Kiểm , Liễm , Thiểm
    • Nét bút:ノフ一一ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOMM (月人一一)
    • Bảng mã:U+8138
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao