丢尽脸面 diū jǐn liǎnmiàn
volume volume

Từ hán việt: 【đâu tần kiểm diện】

Đọc nhanh: 丢尽脸面 (đâu tần kiểm diện). Ý nghĩa là: lăng nhục; mang tai mang tiếng.

Ý Nghĩa của "丢尽脸面" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

丢尽脸面 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lăng nhục; mang tai mang tiếng

丧失尽尊严、体面或荣誉

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 丢尽脸面

  • volume volume

    - 他 tā 不想 bùxiǎng 丢面子 diūmiànzi

    - Anh ấy không muốn mất mặt.

  • volume volume

    - 你 nǐ 这样 zhèyàng 我 wǒ 丢脸 diūliǎn

    - Bạn như thế này làm tôi mất mặt.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 希望 xīwàng 丢 diū 了 le 体面 tǐmiàn

    - Anh ấy không muốn mất thể diện.

  • volume volume

    - 她 tā 窘得 jiǒngdé 面脸 miànliǎn 通红 tònghóng , 不知 bùzhī 如何是好 rúhéshìhǎo

    - Cô ấy đỏ mặt vì xấu hổ và không biết phải làm gì

  • volume volume

    - 他 tā 不愿 bùyuàn 在 zài 众人 zhòngrén 面前 miànqián 丢丑 diūchǒu

    - anh ấy không muốn bẽ mặt trước mọi người.

  • volume volume

    - 他 tā 觉得 juéde 自己 zìjǐ 丢 diū 尽 jǐn 了 le 脸 liǎn

    - Anh ấy thấy mình mất hết mặt mũi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 已 yǐ 丢 diū 了 le 全家人 quánjiārén 的 de 脸 liǎn

    - Bạn đã làm mất mặt cả nhà rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 朋友 péngyou 们 men 面前 miànqián 又 yòu 提起 tíqǐ 我 wǒ 被 bèi 骗 piàn 的 de 事 shì , 这 zhè 让 ràng 我 wǒ 觉得 juéde 很 hěn 丢脸 diūliǎn , 下不来台 xiàbùláitái

    - anh ấy trước mặt mọi người lại nhắc tới việc tôi bị lừa, việc này làm tôi cảm thấy rất mất mặt, rất xấu hổ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+5 nét), triệt 丿 (+5 nét)
    • Pinyin: Diū
    • Âm hán việt: Đâu
    • Nét bút:ノ一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HGI (竹土戈)
    • Bảng mã:U+4E22
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 尽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+3 nét)
    • Pinyin: Jǐn , Jìn
    • Âm hán việt: Tần , Tẫn , Tận
    • Nét bút:フ一ノ丶丶丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:SOY (尸人卜)
    • Bảng mã:U+5C3D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Liǎn
    • Âm hán việt: Kiểm , Liễm , Thiểm
    • Nét bút:ノフ一一ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOMM (月人一一)
    • Bảng mã:U+8138
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao