面孔 miànkǒng
volume volume

Từ hán việt: 【diện khổng】

Đọc nhanh: 面孔 (diện khổng). Ý nghĩa là: mặt; khuôn mặt; bộ mặt; vẻ mặt; nét mặt, gương mặt (chỉ ai đó), bộ mặt; diện mạo; hình ảnh. Ví dụ : - 他的面孔很熟悉。 Khuôn mặt anh ấy rất quen thuộc.. - 她有一张圆圆的面孔。 Cô ấy có một khuôn mặt tròn tròn.. - 他的面孔看起来很疲惫。 Nét mặt anh ấy trông rất mệt mỏi.

Ý Nghĩa của "面孔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

面孔 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. mặt; khuôn mặt; bộ mặt; vẻ mặt; nét mặt

脸

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 的 de 面孔 miànkǒng 很 hěn 熟悉 shúxī

    - Khuôn mặt anh ấy rất quen thuộc.

  • volume volume

    - 她 tā 有 yǒu 一张 yīzhāng 圆圆的 yuányuánde 面孔 miànkǒng

    - Cô ấy có một khuôn mặt tròn tròn.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 面孔 miànkǒng 看起来 kànqǐlai 很 hěn 疲惫 píbèi

    - Nét mặt anh ấy trông rất mệt mỏi.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. gương mặt (chỉ ai đó)

借指人

Ví dụ:
  • volume volume

    - 首发 shǒufā 阵容 zhènróng 多 duō 是 shì 新面孔 xīnmiànkǒng

    - Đội hình xuất phát chủ yếu là những gương mặt mới.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 面孔 miànkǒng 都 dōu 是 shì 公司 gōngsī 的 de 骨干 gǔgàn

    - Những gương mặt này đều là trụ cột của công ty.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 有 yǒu 很多 hěnduō 陌生 mòshēng 的 de 面孔 miànkǒng

    - Ở đây có rất nhiều gương mặt lạ.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 3. bộ mặt; diện mạo; hình ảnh

比喻事物的外观; 面貌

Ví dụ:
  • volume volume

    - 城市 chéngshì 的 de 面孔 miànkǒng 在 zài 变化 biànhuà

    - Bộ mặt của thành phố đang thay đổi.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 面孔 miànkǒng 焕然一新 huànrányìxīn

    - Công ty có diện mạo hoàn toàn mới.

  • volume volume

    - 这座 zhèzuò 建筑 jiànzhù 的 de 面孔 miànkǒng 很 hěn 独特 dútè

    - Diện mạo của tòa nhà này rất đặc biệt.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 面孔

  • volume volume

    - 老板 lǎobǎn 板 bǎn 着 zhe 面孔 miànkǒng 训斥 xùnchì 人 rén

    - Ông chủ nghiêm khắc quở trách người ta.

  • volume volume

    - 他 tā 像 xiàng 一只 yīzhī 骄傲 jiāoào 的 de 孔雀 kǒngquè 一样 yīyàng 在 zài 我 wǒ 前面 qiánmiàn 趾高气扬 zhǐgāoqìyáng 地 dì 走 zǒu 着 zhe

    - Anh ấy đi trước tôi, tự mãn như một con công kiêu ngạo.

  • volume volume

    - 狰狞 zhēngníng 的 de 面孔 miànkǒng

    - khuôn mặt dữ tợn.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 面孔 miànkǒng 很 hěn 熟悉 shúxī

    - Khuôn mặt anh ấy rất quen thuộc.

  • volume volume

    - 城市 chéngshì 的 de 面孔 miànkǒng 在 zài 变化 biànhuà

    - Bộ mặt của thành phố đang thay đổi.

  • volume volume

    - 我能 wǒnéng 快速 kuàisù 识别 shíbié 面孔 miànkǒng

    - Tôi có thể nhanh chóng nhận diện khuôn mặt.

  • volume volume

    - 首发 shǒufā 阵容 zhènróng 多 duō 是 shì 新面孔 xīnmiànkǒng

    - Đội hình xuất phát chủ yếu là những gương mặt mới.

  • volume volume

    - 他 tā 渴望 kěwàng 一见 yījiàn 那些 nèixiē 熟悉 shúxī 的 de 老面孔 lǎomiànkǒng

    - Anh ấy khao khát được gặp lại những gương mặt quen thuộc ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 孔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tử 子 (+1 nét)
    • Pinyin: Kǒng
    • Âm hán việt: Khổng
    • Nét bút:フ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NDU (弓木山)
    • Bảng mã:U+5B54
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao