绞缠 jiǎo chán
volume volume

Từ hán việt: 【hào triền】

Đọc nhanh: 绞缠 (hào triền). Ý nghĩa là: lộn xộn; rối rắm, quấy rầy; làm phiền; vướng mắc, phí tổn; chi phí.

Ý Nghĩa của "绞缠" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

绞缠 khi là Tính từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. lộn xộn; rối rắm

互相交织、缠在一起

✪ 2. quấy rầy; làm phiền; vướng mắc

纠缠

✪ 3. phí tổn; chi phí

费用;开销

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 绞缠

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 绞死 jiǎosǐ 了 le

    - Anh ta bị treo cổ chết.

  • volume volume

    - 嫌犯 xiánfàn 用绞喉 yòngjiǎohóu 勒死 lēisǐ 被害人 bèihàirén

    - Kẻ hủy diệt sử dụng một khẩu súng để siết cổ các nạn nhân của mình.

  • volume volume

    - 在 zài 铁环 tiěhuán 上 shàng 缠绕 chánrào 上 shàng 宽 kuān 胶带 jiāodài

    - Quấn băng dán rộng trên vòng sắt

  • volume volume

    - 孩子 háizi 老缠 lǎochán 磨人 mórén , 不肯 bùkěn 睡觉 shuìjiào

    - đứa bé cứ quấy mãi, chẳng chịu ngủ.

  • volume volume

    - 别老缠 biélǎochán 着 zhe 妈妈 māma 了 le

    - Đừng làm phiền mẹ nữa.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 不是 búshì 紧急 jǐnjí 公务缠身 gōngwùchánshēn , 我 wǒ 一定 yídìng 会 huì 愉快 yúkuài 地 dì 和 hé 你 nǐ 一起 yìqǐ 去 qù 参加 cānjiā 庆祝会 qìngzhùhuì 的 de

    - Nếu không phải vì công việc gấp, tôi rất vui được đi dự lễ kỷ niệm với bạn.

  • volume volume

    - 面对 miànduì 敌人 dírén 的 de 绞架 jiǎojià , 李大钊 lǐdàzhāo 大义凛然 dàyìlǐnrán , 毫无惧色 háowújùsè

    - Đối mặt với sự cứng đầu của kẻ thù, Lý Đại Triệu vẫn vô cùng quả cảm, không hề sợ hãi.

  • volume volume

    - 各种 gèzhǒng 问题 wèntí 都 dōu 绞 jiǎo 在 zài 一起 yìqǐ

    - Các loại vấn đề đều xoắn lại với nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 绞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiǎo
    • Âm hán việt: Giảo , Hào
    • Nét bút:フフ一丶一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMYCK (女一卜金大)
    • Bảng mã:U+7EDE
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 缠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+10 nét)
    • Pinyin: Chán
    • Âm hán việt: Triền
    • Nét bút:フフ一丶一ノ丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMIWG (女一戈田土)
    • Bảng mã:U+7F20
    • Tần suất sử dụng:Cao