缠夹 chán jiā
volume volume

Từ hán việt: 【triền giáp】

Đọc nhanh: 缠夹 (triền giáp). Ý nghĩa là: quấy rầy; quấy rối; làm phiền.

Ý Nghĩa của "缠夹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

缠夹 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quấy rầy; quấy rối; làm phiền

纠缠

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 缠夹

  • volume volume

    - 风声 fēngshēng 夹 jiā 着 zhe 雨声 yǔshēng

    - Tiếng gió xen lẫn tiếng mưa rơi.

  • volume volume

    - 他 tā 腋下 yèxià 夹 jiā 着 zhe 一 yī 本书 běnshū

    - Anh ấy kẹp một cuốn sách dưới nách.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 用 yòng 自己 zìjǐ 的 de 笔记本 bǐjìběn 或 huò 活页夹 huóyèjiā 来 lái 做 zuò 价格表 jiàgébiǎo

    - Bạn có thể sử dụng sổ tay hoặc sổ còng của riêng mình để tạo bảng giá.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 积病 jībìng 缠身 chánshēn

    - Anh ấy bị bệnh mãn tính.

  • volume volume

    - 他 tā 老缠 lǎochán 着 zhe 我 wǒ , 真是 zhēnshi 要命 yàomìng

    - Anh ta cứ quấy rầy tôi, thật sự rất khó chịu!

  • volume volume

    - 你 nǐ 以为 yǐwéi 缠 chán 我 wǒ 很 hěn 容易 róngyì 吗 ma ?

    - Mày tưởng đối phó với tao mà dễ à?

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 一群 yīqún 歌迷 gēmí 缠绕着 chánràozhe 一时间 yīshíjiān 脱不开 tuōbùkāi 身 shēn

    - Anh ấy bị một nhóm người hâm mộ vây quanh và không thể thoát ra được.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 拇指 mǔzhǐ 被门 bèimén 夹住 jiāzhù 了 le

    - Ngón cái anh ấy bị kẹp vào cửa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 夹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+5 nét), đại 大 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiā , Jiá , Jià , Jié
    • Âm hán việt: Giáp , Kiếp
    • Nét bút:一丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KT (大廿)
    • Bảng mã:U+5939
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 缠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+10 nét)
    • Pinyin: Chán
    • Âm hán việt: Triền
    • Nét bút:フフ一丶一ノ丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMIWG (女一戈田土)
    • Bảng mã:U+7F20
    • Tần suất sử dụng:Cao